Leicester City FC W
0 : 5
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Leicester City FC W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-5 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 0, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 10.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 19
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Trọng tài
R. Welch
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
WWWWD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 2' 0-1 B. Mead · C. Foord
  2. 12' C. Wubben-Moy
  3. 15' K. McCabe
  4. 38' S. Tierney
  5. HT0-1
  6. 57' Yellow Card
  7. 62' F. Maanum K. Little
  8. 62' S. Catley K. McCabe
  9. 67' 0-2 V. Miedema
  10. 71' P. Bailey-Gayle N. Flint
  11. 71' N. Parris S. Blackstenius
  12. 75' 0-3 V. Miedema · N. Parris
  13. 79' 0-4 A. Plumptrephản lưới
  14. 80' J. Nobbs V. Miedema
  15. 80' T. Heath C. Foord
  16. 83' 0-5 T. Heath
  17. FT0-5

Đội hình

Leicester City FC W HLV: L. Bedford
  1. 1D. Lambourne
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 14E. de Graaf
  5. 22A. Plumptre
  6. 3S. Tierney
  7. 18S. Barker
  8. 27S. O’Brien
  9. 16F. Gregory
  10. 7N. Flint ▼ 71'
  11. 12D. Goodwin

Dự bị 8

  1. 17P. Bailey-Gayle ▲ 71'
  2. 32A. Baker
  3. 10C. Devlin
  4. 24E. Boddy
  5. 40M. Robinson
  6. 48S. Harris
  7. 34M. Smith
  8. 6G. Brougham
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger
  2. 6L. Williamson
  3. 26L. Wienroither
  4. 3L. Wubben-Moy
  5. 10K. Little ▼ 62'
  6. 13L. Wälti
  7. 19C. Foord ▼ 80'
  8. 15K. McCabe ▼ 62'
  9. 9B. Mead
  10. 11V. Miedema ▼ 80'
  11. 25S. Blackstenius ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 12F. Maanum ▲ 62'
  2. 7S. Catley ▲ 62'
  3. 14N. Parris ▲ 71'
  4. 8J. Nobbs ▲ 80'
  5. 77T. Heath ▲ 80'
  6. 16N. Maritz
  7. 5J. Beattie
  8. 20S. Boye
  9. 18L. Williams

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 62 - 11 +51 56
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 65 - 10 +55 55
3
Manchester City F.C. W
22 60 - 22 +38 47
4
Manchester United F.C. W
22 45 - 22 +23 42
5
Tottenham Hotspur W
22 24 - 23 +1 32
6
West Ham United W
22 23 - 33 -10 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 24 - 38 -14 26
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 21 - 40 -19 25
9
Aston Villa F.C. W
22 13 - 40 -27 21
10
Everton F.C. W
22 18 - 41 -23 20
11
Leicester City FC W
22 14 - 53 -39 13
12
Birmingham City W
22 15 - 51 -36 11
Champions League Women Champions League Women (Qualification)

So sánh

28Trận đấu39
22Ghi được103
72Thủng lưới30
0.79Bàn thắng mỗi trận2.64
4Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn27
12Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu