Birmingham City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 2:4
·
Leeds United A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Leeds United A.F.C. tại FA Cup, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Round of 32
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WDDLW Leeds United A.F.C.
  1. 30' Jhon Solís
  2. 42' Carlos Vicente
  3. HT0-0
  4. 46' I. Osman D. Gray
  5. 46' E. Ampadu F. Buonanotte
  6. 49' 0-1 L. Nmecha · N. Okafor
  7. 68' B. Aaronson W. Gnonto
  8. 68' D. Calvert-Lewin L. Nmecha
  9. 74' P. Roberts C. Vicente
  10. 74' M. Ducksch A. Priske
  11. 78' J. Piroe A. Tanaka
  12. 82' J. Bogle N. Okafor
  13. 83' K. Fujimoto B. Osayi-Samuel
  14. 89' P. Roberts 1-1
  15. 91' P. Neumann J. Panzo
  16. 91' J. Rodon S. Bornauw
  17. 110' Christoph Klarer
  18. 114' Z. Betteka J. E. Solis Romero
  19. FT1-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 21R. Allsop 6.6
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 83' 6.3
  3. 4C. Klarer 7.5
  4. 37J. Panzo ▼ 91' 6.3
  5. 31K. Wagner 7.3
  6. 14J. E. Solis Romero ▼ 114' 7.2
  7. 7T. Doyle 6.9
  8. 23C. Vicente ▼ 74' 6.3
  9. 28J. Stansfield 6.9
  10. 10D. Gray ▼ 46' 6.5
  11. 29A. Priske ▼ 74' 6.7

Dự bị 9

  1. 25J. Beadle
  2. 1B. Mayo
  3. 45B. Burrell
  4. 5P. Neumann ▲ 91' 7.2
  5. 27K. Fujimoto ▲ 83' 6.5
  6. 16P. Roberts ▲ 74' 7.9
  7. 43Z. Betteka ▲ 114'
  8. 33M. Ducksch ▲ 74' 6.9
  9. 17I. Osman ▲ 46' 6.5
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri 7.5
  2. 24J. Justin 6.7
  3. 15J. Bijol 7.3
  4. 23S. Bornauw ▼ 91' 6.7
  5. 29W. Gnonto ▼ 68' 6.3
  6. 22A. Tanaka ▼ 78' 7.2
  7. 8S. Longstaff 8.0
  8. 3G. Gudmundsson 7.2
  9. 40F. Buonanotte ▼ 46' 6.2
  10. 19N. Okafor ▼ 82' 7.5
  11. 14L. Nmecha ▼ 68' 7.3

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 4E. Ampadu ▲ 46' 7.5
  3. 2J. Bogle ▲ 82' 6.3
  4. 25S. Byram
  5. 6J. Rodon ▲ 91' 6.9
  6. 11B. Aaronson ▲ 68' 6.5
  7. 44I. Gruev
  8. 9D. Calvert-Lewin ▲ 68' 7.3
  9. 10J. Piroe ▲ 78' 6.9

Thống kê

0313
1000
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm19
5Trúng đích3
8Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn12
13Phạt góc10
1Việt vị3
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng0
2Cứu thua4
527Chuyền bóng443
430Chuyền chính xác332
82%Chính xác chuyền75%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

So sánh

58Trận đấu50
69Ghi được68
74Thủng lưới69
1.19Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu