Birmingham City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leeds United A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-0 Leeds United A.F.C. tại Championship, 6 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
Mike Dean, England
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 29' Che Adams · J. Maghoma 1-0
  2. 30' Ezgjan Alioski
  3. HT1-0
  4. 46' D. Davis G. Gardner
  5. 46' S. Dallas J. Harrison
  6. 48' Harlee Dean
  7. 57' W. Harding M. Kieftenbeld
  8. 70' J. Clarke M. Klich
  9. 70' K. Roofe P. Bamford
  10. 76' Pontus Jansson
  11. 76' Jota Peleteiro C. Mahoney
  12. 83' Pablo Hernández
  13. FT1-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 1L. Camp 7.2
  2. 28M. Morrison 7.0
  3. 12H. Dean 7.1
  4. 5M. Colin 7.2
  5. 3K. Pedersen 7.2
  6. 6M. Kieftenbeld ▼ 57' 6.7
  7. 19J. Maghoma 6.6
  8. 20G. Gardner ▼ 46' 6.5
  9. 7C. Mahoney ▼ 76' 6.5
  10. 9Che Adams 7.5
  11. 10L. Jutkiewicz 7.3

Dự bị 7

  1. 26D. Davis ▲ 46' 7.0
  2. 45W. Harding ▲ 57' 6.6
  3. 23Jota Peleteiro ▲ 76' 6.5
  4. 11I. Vassell
  5. 18K. Mrabti
  6. 27C. Trueman
  7. 4M. Roberts
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 33Kiko Casilla 7.9
  2. 6L. Cooper 6.7
  3. 18P. Jansson 6.6
  4. 2L. Ayling 7.0
  5. 19Pablo Hernández 6.6
  6. 43M. Klich ▼ 70' 7.1
  7. 23K. Phillips 7.1
  8. 22J. Harrison ▼ 46' 6.4
  9. 10E. Alioski 7.1
  10. 9P. Bamford ▼ 70' 6.2
  11. 11T. Roberts 6.5

Dự bị 7

  1. 15S. Dallas ▲ 46' 6.6
  2. 47J. Clarke ▲ 70' 6.4
  3. 7K. Roofe ▲ 70' 6.2
  4. 28G. Berardi
  5. 46J. Shackleton
  6. 1B. Peacock-Farrell
  7. 4A. Forshaw

Thống kê

014
830
26%Kiểm soát bóng74%
10Dứt điểm9
7Trúng đích1
1Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
4Phạt góc8
2Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
231Chuyền bóng626
128Chuyền chính xác505
55%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu51
64Ghi được79
62Thủng lưới59
1.33Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu