Birmingham City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Leeds United A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-3 Leeds United A.F.C. tại Championship, 3 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
Chris Kavanagh, England
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 14' 0-1 C. Wood · L. Ayling
  2. HT0-1
  3. 59' K. Phillips E. OKane
  4. 62' L. Jutkiewicz M. Kieftenbeld
  5. 63' C. Gardner 1-1
  6. 67' 1-2 C. Wood · K. Phillips
  7. 73' Alfonso Pedraza S. Dallas
  8. 78' David Davis
  9. 81' 1-3 Alfonso Pedraza · Pablo Hernández
  10. 82' K. Frei C. Keita
  11. 82' K. Roofe Pablo Hernández
  12. 89' J. Sinclair Che Adams
  13. 90' Robert Tesche
  14. FT1-3

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Zola
  1. 29T. Kuszczak 6.3
  2. 4P. Robinson 6.8
  3. 5R. Shotton 6.5
  4. 33C. Keita ▼ 82' 7.0
  5. 25J. Cogley 5.5
  6. 12C. Gardner 7.6
  7. 7R. Tesche 7.3
  8. 2Nsue 6.2
  9. 6M. Kieftenbeld ▼ 62' 7.0
  10. 26D. Davis 6.4
  11. 14Che Adams ▼ 89' 7.5

Dự bị 7

  1. 15L. Jutkiewicz ▲ 62' 6.8
  2. 21K. Frei ▲ 82' 6.3
  3. 48J. Sinclair ▲ 89'
  4. 1A. Legzdins
  5. 3J. Grounds
  6. 8S. Gleeson
  7. 31K. Bielik
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Monk
  1. 1R. Green 6.9
  2. 28G. Berardi 7.2
  3. 18P. Jansson 7.4
  4. 5K. Bartley 7.7
  5. 2L. Ayling 6.8
  6. 19Pablo Hernández ▼ 82' 6.6
  7. 26L. Bridcutt 7.1
  8. 14E. O'Kane 6.5
  9. 15S. Dallas ▼ 73' 6.8
  10. 9C. Wood ⚽2 7.9
  11. 11S. Doukara 6.6

Dự bị 7

  1. 23K. Phillips ▲ 59' 7.3
  2. 29Alfonso Pedraza ▲ 73' 7.5
  3. 7K. Roofe ▲ 82' 6.7
  4. 6L. Cooper
  5. 12M. Silvestri
  6. 24H. Sacko
  7. 27M. Barrow

Thống kê

028
000
60%Kiểm soát bóng40%
27Dứt điểm10
6Trúng đích6
13Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
15Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
8Phạt góc0
0Việt vị1
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
527Chuyền bóng347
415Chuyền chính xác245
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
47Ghi được71
69Thủng lưới57
0.96Bàn thắng mỗi trận1.34
11Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu