Birmingham City F.C.
4 : 5
FT · Hiệp một 1:2
·
Leeds United A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 4-5 Leeds United A.F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
K. Stroud
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. 15' 0-1 Hélder Costa · J. Harrison
  2. 21' 0-2 J. Harrison · E. Alioski
  3. 27' J. Bellingham · M. Colin 1-2
  4. 39' Gary Gardner
  5. HT1-2
  6. 48' Wes Harding
  7. 61' L. Jutkiewicz 2-2
  8. 62' Kerim Mrabti
  9. 63' Lukas Jutkiewicz
  10. 68' Jérémie Bela D. Crowley
  11. 69' 2-3 L. Ayling · E. Alioski
  12. 71' Kiko Casilla
  13. 73' Edward Nketiah
  14. 74' J. Montero J. Bellingham
  15. 74' Álvaro Giménez K. Mrabti
  16. 81' T. Roberts E. Nketiah
  17. 83' Jérémie Bela · K. Pedersen 3-3
  18. 84' 3-4 S. Dallas · L. Ayling
  19. 86' G. Berardi M. Klich
  20. 88' Luke Ayling
  21. 90' Jefferson Montero
  22. 90'+1 L. Jutkiewicz · Jérémie Bela 4-4
  23. 90'+5 4-5 W. Hardingphản lưới
  24. FT4-5

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Josep Clotet Ruiz
  1. 27C. Trueman 5.4
  2. 12H. Dean 6.2
  3. 5M. Colin 6.6
  4. 3K. Pedersen 7.3
  5. 2W. Harding 6.1
  6. 20G. Gardner 6.7
  7. 18K. Mrabti ▼ 74' 6.5
  8. 7D. Crowley ▼ 68' 6.1
  9. 34I. Šunjić 6.1
  10. 22J. Bellingham ▼ 74' 7.0
  11. 10L. Jutkiewicz ⚽2 8.1

Dự bị 7

  1. 11Jérémie Bela ▲ 68' 8.2
  2. 15J. Montero ▲ 74' 6.2
  3. 24Álvaro Giménez ▲ 74' 6.6
  4. 1L. Camp
  5. 26D. Davis
  6. 19J. Maghoma
  7. 16J. McEachran
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-3-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 13Kiko Casilla 4.8
  2. 6L. Cooper 6.1
  3. 2L. Ayling 8.5
  4. 5B. White 6.5
  5. 43M. Klich ▼ 86' 6.6
  6. 15S. Dallas 6.7
  7. 23K. Phillips 7.3
  8. 22J. Harrison 7.8
  9. 17Hélder Costa 7.0
  10. 10E. Alioski ⇢2 7.0
  11. 14E. Nketiah ▼ 81' 6.5

Dự bị 7

  1. 11T. Roberts ▲ 81' 6.4
  2. 28G. Berardi ▲ 86' 6.2
  3. 49O. Casey
  4. 3B. Douglas
  5. 1I. Meslier
  6. 36R. Gotts
  7. 48J. Stevens

Thống kê

057
930
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm11
4Trúng đích5
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn4
7Phạt góc9
1Việt vị4
10Phạm lỗi11
5Thẻ vàng3
2Cứu thua0
313Chuyền bóng379
207Chuyền chính xác259
66%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu49
59Ghi được82
83Thủng lưới38
1.16Bàn thắng mỗi trận1.67
8Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu