Birmingham City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-0 Leeds United A.F.C. tại Championship, 30 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 1, Leeds United A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
Tim Robinson, England
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WWDDL Leeds United A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' Liam Cooper
  3. 55' Samuel Sáiz P. Cibicki
  4. 57' Kemar Roofe
  5. 65' Jonathan Grounds
  6. 69' M. Klich K. Phillips
  7. 77' Jota Peleteiro J. Boga
  8. 83' J. Maghoma 1-0
  9. 84' P. Lasogga E. Alioski
  10. 87' C. N'Doye D. Davis
  11. 88' Nsue J. Maghoma
  12. FT1-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Cotterill
  1. 13D. Stockdale 7.2
  2. 3J. Grounds 7.2
  3. 12H. Dean 7.3
  4. 5M. Colin 6.9
  5. 4M. Roberts 7.4
  6. 8C. Gardner 7.5
  7. 6M. Kieftenbeld 6.8
  8. 19J. Maghoma ▼ 88' 6.7
  9. 26D. Davis ▼ 87' 7.3
  10. 20J. Boga ▼ 77' 7.0
  11. 18S. Gallagher 6.7

Dự bị 7

  1. 27Jota Peleteiro ▲ 77' 6.9
  2. 17C. N'Doye ▲ 87' 6.5
  3. 2Nsue ▲ 88'
  4. 10L. Jutkiewicz
  5. 28M. Morrison
  6. 39C. Trueman
  7. 50S. Gleeson
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thomas Christiansen
  1. 13F. Wiedwald 6.0
  2. 28G. Berardi 7.0
  3. 6L. Cooper 7.1
  4. 18P. Jansson 7.3
  5. 2L. Ayling 6.3
  6. 19Pablo Hernández 6.7
  7. 7K. Roofe 6.3
  8. 23K. Phillips ▼ 69' 5.8
  9. 35C. Shaughnessy 6.3
  10. 10E. Alioski ▼ 84' 6.4
  11. 22P. Cibicki ▼ 55' 6.3

Dự bị 7

  1. 21Samuel Sáiz ▲ 55' 7.1
  2. 43M. Klich ▲ 69' 6.2
  3. 9P. Lasogga ▲ 84' 6.4
  4. 1A. Lonergan
  5. 5M. Pennington
  6. 8V. Anita
  7. 11J. Grot

Thống kê

018
320
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm9
3Trúng đích2
6Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
8Phạt góc3
3Việt vị0
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
343Chuyền bóng318
222Chuyền chính xác198
65%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
47Ghi được74
76Thủng lưới75
0.92Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn31
22Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu