Leeds United A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City F.C.

Leeds United A.F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 12 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 5, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Trọng tài
Peter Bankes, England
Phong độ
WWDDL Leeds United A.F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 17' Samuel Sáiz 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' Sam Gallagher
  4. 60' K. Roofe E. Alioski
  5. 69' G. Berardi L. Cooper
  6. 69' Che Adams S. Gallagher
  7. 73' Jason Lowe
  8. 79' Kalvin Phillips
  9. 80' S. Dallas Pablo Hernández
  10. 80' J. Maghoma D. Davis
  11. 80' L. Walsh Jota Peleteiro
  12. 90' Michael Morrison
  13. 90'+2 S. Dallas · P. Lasogga 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Thomas Christiansen
  1. 13F. Wiedwald 7.2
  2. 6L. Cooper ▼ 69' 7.4
  3. 18P. Jansson 8.0
  4. 2L. Ayling 7.2
  5. 8V. Anita 7.2
  6. 19Pablo Hernández ▼ 80' 6.4
  7. 14E. O'Kane 7.2
  8. 21Samuel Sáiz 7.4
  9. 23K. Phillips 7.0
  10. 9P. Lasogga 6.9
  11. 10E. Alioski ▼ 60' 6.9

Dự bị 7

  1. 7K. Roofe ▲ 60' 6.6
  2. 28G. Berardi ▲ 69' 6.4
  3. 15S. Dallas ▲ 80' 7.3
  4. 1A. Lonergan
  5. 11J. Grot
  6. 22P. Cibicki
  7. 25R. Vieira Nan
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: H. Redknapp
  1. 13D. Stockdale 6.5
  2. 28M. Morrison 6.3
  3. 12H. Dean 6.8
  4. 5M. Colin 6.4
  5. 2Nsue 7.6
  6. 26D. Davis ▼ 80' 7.5
  7. 27Jota Peleteiro ▼ 80' 6.5
  8. 17C. N'Doye 6.8
  9. 21J. Lowe 6.9
  10. 20J. Boga 7.3
  11. 18S. Gallagher ▼ 69' 6.5

Dự bị 7

  1. 14Che Adams ▲ 69' 6.7
  2. 19J. Maghoma ▲ 80' 6.3
  3. 24L. Walsh ▲ 80' 6.8
  4. 3J. Grounds
  5. 4M. Roberts
  6. 10L. Jutkiewicz
  7. 29T. Kuszczak

Thống kê

012
830
48%Kiểm soát bóng52%
17Dứt điểm14
5Trúng đích5
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
2Phạt góc8
1Việt vị3
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
392Chuyền bóng423
286Chuyền chính xác298
73%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
74Ghi được47
75Thủng lưới76
1.45Bàn thắng mỗi trận0.92
14Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn19
41Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu