Newport County A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Newport County A.F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newport County A.F.C. 3-0 Milton Keynes Dons F.C. tại Football League Trophy, 7 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newport County A.F.C. thắng 2, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · 3rd Round
Trọng tài
J. Busby
Phong độ
LDLLD Newport County A.F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 4' T. Abrahams 1-0
  2. 8' Josh Sheehan
  3. 25' P. Amond 2-0
  4. 35' M. Sorinolaphản lưới 3-0
  5. HT3-0
  6. 63' R. Healey J. Houghton
  7. 68' Scott Bennett
  8. 70' D. Poleon S. Bennett
  9. 71' A. Gilbey H. Boateng
  10. 72' J. Walsh M. Sorinola
  11. 75' K. Howkins M. OBrien
  12. 84' L. Collins D. Jeffries
  13. 87' Matthew Dolan
  14. FT3-0

Đội hình

Newport County A.F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Flynn
  1. 30N. Townsend 6.9
  2. 25M. O'Brien 6.9
  3. 17S. Bennett ▼ 70' 6.6
  4. 27R. Inniss 7.2
  5. 3R. Haynes 6.7
  6. 16G. Nurse 7.5
  7. 29D. Jeffries ▼ 84'
  8. 10J. Sheehan 6.9
  9. 8M. Dolan 6.9
  10. 9P. Amond 7.3
  11. 15T. Abrahams 7.3

Dự bị 7

  1. 24D. Poleon ▲ 70' 6.7
  2. 5K. Howkins ▲ 75' 6.5
  3. 21L. Collins ▲ 84' 6.6
  4. 1T. King
  5. 47J. Woodiwiss
  6. 11J. Matt
  7. 4J. Labadie
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Martin
  1. 22S. Moore 6.2
  2. 6B. Cargill 6.9
  3. 2G. Williams 6.7
  4. 5R. Poole 6.9
  5. 40M. Sorinola ▼ 72' 6.0
  6. 7B. Reeves 7.3
  7. 24J. Houghton ▼ 63' 6.7
  8. 26H. Boateng ▼ 71' 6.2
  9. 29D. Kasumu 6.7
  10. 14K. Agard 6.3
  11. 27S. Nombe 6.5

Dự bị 7

  1. 10R. Healey ▲ 63' 6.9
  2. 8A. Gilbey ▲ 71' 6.9
  3. 4J. Walsh ▲ 72' 6.7
  4. 1L. Nicholls
  5. 18C. McGrandles
  6. 20J. Mason
  7. 25C. Brittain

Thống kê

036
200
26%Kiểm soát bóng74%
12Dứt điểm10
4Trúng đích1
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
6Phạt góc2
0Việt vị2
16Phạm lỗi5
3Thẻ vàng0
1Cứu thua2
189Chuyền bóng585
94Chuyền chính xác499
50%Chính xác chuyền85%

So sánh

49Trận đấu44
53Ghi được49
58Thủng lưới58
1.08Bàn thắng mỗi trận1.11
18Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu