Stoke City
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Stoke City vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Phong độ
DLWWD Stoke City
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 18' Sean Fusire
  2. 32' J. Rak-Sakyi · S. Thomas 1-0
  3. 42' Jesurun Rak-Sakyi
  4. HT1-0
  5. 57' L. Cisse 2-0
  6. 58' S. Gallagher M. Manhoef
  7. 58' J. Bae J. Rak-Sakyi
  8. 58' T. Adaramola M. Lowe
  9. 59' N. Chalobah J. Thornton
  10. 59' O. Kobacki C. McNeill
  11. 74' L. Baker S. N'Zonzi
  12. 74' T. Rigo L. Cisse
  13. 78' Lewis Baker
  14. 84' B. Gibson B. Lawal
  15. 87' D. Moses J. Heskey
  16. FT2-0

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Mark Robins
  1. 31G. Bazunu 7.3
  2. 18B. Lawal ▼ 84' 8.0
  3. 26A. Phillips 7.5
  4. 3A. Cresswell 7.7
  5. 7S. Thomas 8.3
  6. 15S. N'Zonzi ▼ 74' 7.6
  7. 12T. Seko 6.9
  8. 17E. Bocat 7.3
  9. 42M. Manhoef ▼ 58' 6.2
  10. 21J. Rak-Sakyi ▼ 58' 8.3
  11. 29L. Cisse ▼ 74' 7.2

Dự bị 9

  1. 25T. Simkin
  2. 8L. Baker ▲ 74' 6.3
  3. 4B. Pearson
  4. 49M. Smit
  5. 23B. Gibson ▲ 84' 6.9
  6. 20S. Gallagher ▲ 58' 7.2
  7. 19T. Rigo ▲ 74' 6.7
  8. 10J. Bae ▲ 58' 7.0
  9. 50S. Agina
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 8.2
  2. 6D. Iorfa 6.7
  3. 22G. Otegbayo 6.2
  4. 2L. Palmer 6.3
  5. 4S. Fusire 6.3
  6. 37J. Thornton ▼ 59' 6.5
  7. 8S. Ingelsson 7.2
  8. 3M. Lowe ▼ 58' 6.2
  9. 24J. Heskey ▼ 87' 7.2
  10. 17C. McNeill ▼ 59' 6.7
  11. 12J. Yates 6.0

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 43Z. Silcott-Duberry
  3. 21J. Ndala
  4. 45T. Adaramola ▲ 58' 6.9
  5. 28C. McGhee
  6. 40D. Moses ▲ 87' 6.3
  7. 31W. Grainger
  8. 14N. Chalobah ▲ 59' 6.6
  9. 19O. Kobacki ▲ 59' 6.6

Thống kê

027
210
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm16
6Trúng đích2
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn10
7Phạt góc2
3Việt vị0
16Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
1.18Bàn thắng ngăn chặn1.18
357Chuyền bóng391
295Chuyền chính xác315
83%Chính xác chuyền81%
2.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
57Ghi được34
64Thủng lưới99
1.06Bàn thắng mỗi trận0.67
16Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu