Sheffield Wednesday F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Sheffield Wednesday F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-0 Stoke City tại Championship, 22 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 21' M. Duffy O. Etebo
  2. 27' L. Lindsay C. Carter-Vickers
  3. 36' Massimo Luongo
  4. 43' M. Luongo 1-0
  5. HT1-0
  6. 54' K. Lee M. Luongo
  7. 68' S. Hogan T. Campbell
  8. 74' F. Forestieri K. Harris
  9. 81' A. Nuhiu S. Fletcher
  10. 87' Joe Allen
  11. 90' Sam Hutchinson
  12. FT1-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 7.0
  2. 13J. Börner 7.1
  3. 23S. Hutchinson 6.9
  4. 20A. Reach 6.8
  5. 3M. Fox 7.4
  6. 27D. Iorfa 7.2
  7. 10B. Bannan 7.1
  8. 2L. Palmer 7.1
  9. 7K. Harris ▼ 74' 6.8
  10. 21M. Luongo ▼ 54' 7.0
  11. 9S. Fletcher ▼ 81' 6.6

Dự bị 7

  1. 5K. Lee ▲ 54' 6.7
  2. 45F. Forestieri ▲ 74' 6.6
  3. 17A. Nuhiu ▲ 81' 6.6
  4. 8J. Pelupessy
  5. 22M. Odubajo
  6. 36P. Jones
  7. 11S. Winnall
Stoke City Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Jones
  1. 32A. Federici 6.9
  2. 3S. Ward 6.9
  3. 6D. Batth 7.5
  4. 12C. Carter-Vickers ▼ 27' 7.0
  5. 2T. Edwards 6.4
  6. 4J. Allen 6.6
  7. 22S. Clucas 7.0
  8. 27Badou N'Diaye 6.7
  9. 8O. Etebo ▼ 21' 6.6
  10. 19L. Gregory 6.4
  11. 26T. Campbell ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 31M. Duffy ▲ 21' 6.8
  2. 5L. Lindsay ▲ 27' 6.9
  3. 20S. Hogan ▲ 68' 6.5
  4. 9S. Vokes
  5. 7T. Ince
  6. 1J. Butland
  7. 11J. McClean

Thống kê

025
310
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm12
4Trúng đích1
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
5Phạt góc3
1Việt vị2
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
374Chuyền bóng419
262Chuyền chính xác316
70%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu50
62Ghi được66
70Thủng lưới72
1.22Bàn thắng mỗi trận1.32
15Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu