Sheffield Wednesday F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stoke City

Sheffield Wednesday F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-0 Stoke City tại Championship, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 3, hòa 2, Stoke City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 31' Di'Shon Bernard
  2. 36' Shea Charles
  3. 38' Lewis Koumas
  4. 41' Di'Shon Bernard
  5. 41' Di'Shon Bernard
  6. HT0-0
  7. 46' G. Otegbayo M. Smith
  8. 52' J. Windass · Y. Valery 1-0
  9. 59' Bae Jun-Ho M. Rose
  10. 67' S. Gallagher A. Moran
  11. 67' L. Gooch E. Bocat
  12. 71' N. Chalobah D. Gassama
  13. 71' C. Paterson J. Windass
  14. 74' Junior Tchamadeu
  15. 76' C. Paterson · S. Charles 2-0
  16. 77' S. Sidibe W. Burger
  17. 81' Max Lowe
  18. 82' Thomas Cannon11mhỏng 11m
  19. 89' I. Ugbo B. Bannan
  20. 90'+7 C. McNeill S. Charles
  21. FT2-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 8.0
  2. 6D. Iorfa 7.5
  3. 5D. Bernard 5.2
  4. 3M. Lowe 6.9
  5. 27Y. Valery 6.5
  6. 44S. Charles ▼ 90' 7.9
  7. 10B. Bannan ▼ 89' 6.5
  8. 18M. Johnson 6.7
  9. 11J. Windass ▼ 71' 7.5
  10. 41D. Gassama ▼ 71' 6.5
  11. 24M. Smith ▼ 46' 6.6

Dự bị 8

  1. 33G. Otegbayo ▲ 46' 6.3
  2. 4N. Chalobah ▲ 71' 6.9
  3. 13C. Paterson ▲ 71' 7.5
  4. 12I. Ugbo ▲ 89' 6.6
  5. 17C. McNeill ▲ 90'
  6. 45A. Musaba
  7. 47P. Charles
  8. 9J. Lowe
Stoke City Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Chicho Pèlach
  1. 1V. Johansson 6.5
  2. 16B. Wilmot 6.6
  3. 5M. Rose ▼ 59' 6.3
  4. 23B. Gibson 6.6
  5. 22J. Tchamadeu 6.6
  6. 12T. Seko 6.6
  7. 6W. Burger ▼ 77' 6.7
  8. 17E. Bocat ▼ 67' 6.6
  9. 24A. Moran ▼ 67' 6.7
  10. 11L. Koumas 6.2
  11. 9T. Cannon 6.2

Dự bị 9

  1. 10Bae Jun-Ho ▲ 59' 6.3
  2. 20S. Gallagher ▲ 67' 6.9
  3. 2L. Gooch ▲ 67' 6.6
  4. 30S. Sidibe ▲ 77' 6.6
  5. 13J. Bonham
  6. 18B. Lawal
  7. 26A. Phillips
  8. 14N. Ennis
  9. 37E. Tezgel

Thống kê

146
620
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm15
4Trúng đích4
0Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
6Phạt góc6
3Việt vị4
12Phạm lỗi12
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
235Chuyền bóng344
135Chuyền chính xác238
57%Chính xác chuyền69%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
74Ghi được71
79Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu