Stoke City
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Stoke City vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 3-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 26 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
DLWWD Stoke City
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 11' J. McClean 1-0
  2. 45' Kadeem Harris
  3. HT1-0
  4. 57' S. Hutchinson M. Luongo
  5. 59' S. Winnall J. Rhodes
  6. 65' J. Murphy A. Nuhiu
  7. 67' 1-1 M. Fox · B. Bannan
  8. 73' T. Campbell L. Gregory
  9. 74' 1-2 T. Lees
  10. 76' Barry Bannan
  11. 78' S. Vokes S. Ward
  12. 90'+3 T. Campbell · S. Clucas 2-2
  13. 90'+7 S. Vokes 3-2
  14. FT3-2

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. O'Neill
  1. 1J. Butland 6.1
  2. 3S. Ward ▼ 78' 6.4
  3. 17R. Shawcross 6.9
  4. 6D. Batth 6.9
  5. 14T. Smith 6.8
  6. 4J. Allen 6.9
  7. 11J. McClean 7.8
  8. 22S. Clucas 6.8
  9. 7T. Ince 7.1
  10. 24J. Cousins 6.9
  11. 19L. Gregory ▼ 73' 6.6

Dự bị 7

  1. 26T. Campbell ▲ 73' 7.2
  2. 9S. Vokes ▲ 78' 6.6
  3. 16A. Davies
  4. 5L. Lindsay
  5. 8O. Etebo
  6. 37N. Collins
  7. 38R. Woods
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 6.6
  2. 15T. Lees 8.1
  3. 20A. Reach 6.4
  4. 3M. Fox 7.2
  5. 27D. Iorfa 6.5
  6. 10B. Bannan 6.5
  7. 2L. Palmer 6.4
  8. 7K. Harris 6.1
  9. 21M. Luongo ▼ 57' 6.6
  10. 6J. Rhodes ▼ 59' 6.4
  11. 17A. Nuhiu ▼ 65' 6.6

Dự bị 7

  1. 23S. Hutchinson ▲ 57' 6.6
  2. 11S. Winnall ▲ 59' 6.4
  3. 14J. Murphy ▲ 65' 6.3
  4. 28J. Wildsmith
  5. 13J. Börner
  6. 5K. Lee
  7. 8J. Pelupessy

Thống kê

008
220
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm4
8Trúng đích3
7Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn0
8Phạt góc2
0Việt vị1
6Phạm lỗi25
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
356Chuyền bóng343
234Chuyền chính xác215
66%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu51
66Ghi được62
72Thủng lưới70
1.32Bàn thắng mỗi trận1.22
13Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu