Stoke City
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Stoke City vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DLWWD Stoke City
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 2' Ben Pearson
  2. 3' Dominic Iorfa
  3. 13' J. Thompson E. Bocat
  4. 21' M. Manhoef · J. Thompson 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' M. Johnson R. Hatsuse
  7. 52' L. Gooch J. Thompson
  8. 53' Ben Wilmot
  9. 58' B. Bannan S. Ingelsson
  10. 58' G. Otegbayo D. Iorfa
  11. 61' B. Wilmot 2-0
  12. 66' Barry Bannan
  13. 70' Pol Valentín S. Armstrong
  14. 77' M. Smith D. Gassama
  15. 89' Ali Al Hamadi S. Gallagher
  16. 90' B. Lawal L. Baker
  17. FT2-0

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 7.2
  2. 22J. Tchamadeu 7.6
  3. 26A. Phillips 7.0
  4. 16B. Wilmot 7.9
  5. 17E. Bocat ▼ 13' 6.3
  6. 4B. Pearson 6.9
  7. 6W. Burger 6.6
  8. 42M. Manhoef 6.9
  9. 8L. Baker ▼ 90' 6.9
  10. 10Bae Jun-Ho 7.2
  11. 20S. Gallagher ▼ 89' 6.7

Dự bị 9

  1. 15J. Thompson ▲ 13' 7.0
  2. 2L. Gooch ▲ 52' 6.7
  3. 9Ali Al Hamadi ▲ 89' 7.3
  4. 18B. Lawal ▲ 90' 6.6
  5. 13J. Bonham
  6. 11L. Koumas
  7. 12T. Seko
  8. 24A. Moran
  9. 33J. Wilson-Esbrand
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Röhl
  1. 47P. Charles 6.2
  2. 27Y. Valery 6.3
  3. 6D. Iorfa ▼ 58' 6.3
  4. 23A. Famewo 6.9
  5. 28R. Hatsuse ▼ 46' 6.2
  6. 44S. Charles 6.9
  7. 8S. Ingelsson ▼ 58' 6.6
  8. 11J. Windass 6.7
  9. 40S. Armstrong ▼ 70' 6.5
  10. 41D. Gassama ▼ 77' 6.6
  11. 13C. Paterson 6.5

Dự bị 9

  1. 18M. Johnson ▲ 46' 6.7
  2. 10B. Bannan ▲ 58' 6.9
  3. 33G. Otegbayo ▲ 58' 6.5
  4. 14Pol Valentín ▲ 70' 6.7
  5. 24M. Smith ▲ 77' 7.5
  6. 1J. Beadle
  7. 17C. McNeill
  8. 19O. Kobacki
  9. 45A. Musaba

Thống kê

022
420
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm9
3Trúng đích1
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc4
3Việt vị5
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Cứu thua1
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
273Chuyền bóng348
213Chuyền chính xác274
78%Chính xác chuyền79%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
71Ghi được74
73Thủng lưới79
1.22Bàn thắng mỗi trận1.35
19Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu