Birmingham City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

Birmingham City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-0 QPR tại Championship, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 2, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
DWWLD QPR
  1. 6' P. Roberts · I. Osman 1-0
  2. 24' Ibrahim Osman
  3. 45' Ethan Laird
  4. HT1-0
  5. 46' R. Kolli K. Saito
  6. 46' K. Morgan J. Varane
  7. 58' R. Norrington-Davies S. Cook
  8. 65' D. Gray I. Osman
  9. 65' J. Panzo E. Laird
  10. 70' K. Poku P. Smyth
  11. 76' K. Fujimoto M. Ducksch
  12. 76' C. Vicente P. Roberts
  13. 79' I. Hayden J. Clarke-Salter
  14. 81' James Beadle
  15. 90'+7 Demarai Gray
  16. 90'+2 K. Furuhashi J. Stansfield
  17. FT1-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.3
  2. 24T. Iwata 7.7
  3. 4C. Klarer 7.9
  4. 6J. Robinson 7.9
  5. 2E. Laird ▼ 65' 7.0
  6. 8Paik Seung-Ho 7.6
  7. 14J. E. Solis Romero 6.6
  8. 16P. Roberts ▼ 76' 8.6
  9. 33M. Ducksch ▼ 76' 6.6
  10. 17I. Osman ▼ 65' 6.9
  11. 28J. Stansfield ▼ 90' 6.5

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 10D. Gray ▲ 65' 7.3
  3. 5P. Neumann
  4. 26B. Osayi-Samuel
  5. 37J. Panzo ▲ 65' 6.6
  6. 9K. Furuhashi ▲ 90'
  7. 27K. Fujimoto ▲ 76' 6.5
  8. 23C. Vicente ▲ 76' 6.9
  9. 44A. Guernier
QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 13J. Walsh 7.3
  2. 27A. S. Mbengue 6.9
  3. 3J. Dunne 7.2
  4. 5S. Cook ▼ 58' 6.9
  5. 6J. Clarke-Salter ▼ 79' 6.3
  6. 20H. Vale 7.0
  7. 37R. Edwards 7.6
  8. 40J. Varane ▼ 46' 6.9
  9. 11P. Smyth ▼ 70' 6.2
  10. 22R. Kone 6.9
  11. 14K. Saito ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 23D. Bennie
  3. 2K. Adamson
  4. 26R. Kolli ▲ 46' 6.2
  5. 15I. Hayden ▲ 79' 6.7
  6. 18R. Norrington-Davies ▲ 58' 7.2
  7. 17K. Poku ▲ 70' 6.3
  8. 21K. Morgan ▲ 46' 6.9
  9. 30T. Smith

Thống kê

0410
100
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm10
6Trúng đích1
9Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn4
10Phạt góc1
3Việt vị2
9Phạm lỗi9
4Thẻ vàng0
1Cứu thua6
0.03Bàn thắng ngăn chặn0.03
511Chuyền bóng363
430Chuyền chính xác281
84%Chính xác chuyền77%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu52
69Ghi được70
74Thủng lưới84
1.19Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn34
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu