Birmingham City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
QPR

Birmingham City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-0 QPR tại Championship, 22 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 2, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
DWWLD QPR
  1. 43' O. Burke K. Anderson
  2. 45' Samuel Field
  3. HT0-0
  4. 54' Juninho Bacuna
  5. 61' Paul Smyth
  6. 65' A. Adomah P. Smyth
  7. 67' Dion Sanderson
  8. 71' L. Jutkiewicz S. Hogan
  9. 71' S. Dembélé K. Miyoshi
  10. 75' C. Willock S. Armstrong
  11. 90' Jay Stansfield
  12. FT0-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 8.0
  2. 12C. Drameh 7.6
  3. 5D. Sanderson 7.0
  4. 26K. Long 7.2
  5. 3L. Buchanan 7.3
  6. 7J. Bacuna 7.3
  7. 6K. Bielik 7.7
  8. 11K. Miyoshi ▼ 71' 7.3
  9. 28J. Stansfield 7.3
  10. 14K. Anderson ▼ 43' 6.6
  11. 9S. Hogan ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 45O. Burke ▲ 43' 6.7
  2. 10L. Jutkiewicz ▲ 71' 6.7
  3. 17S. Dembélé ▲ 71' 6.3
  4. 44E. Aiwu
  5. 34I. Šunjić
  6. 23M. Emmanuel
  7. 1N. Etheridge
  8. 19J. James
  9. 20G. Gardner
QPR Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1A. Begović 7.7
  2. 2O. Kakay 7.5
  3. 5S. Cook 7.2
  4. 15M. Fox 6.7
  5. 11P. Smyth ▼ 65' 6.9
  6. 17A. Dozzell 7.0
  7. 8S. Field 7.0
  8. 22K. Paal 7.2
  9. 9L. Dykes 7.0
  10. 10I. Chair 7.3
  11. 30S. Armstrong ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 37A. Adomah ▲ 65' 6.6
  2. 7C. Willock ▲ 75' 6.9
  3. 6J. Clarke-Salter
  4. 38R. Kolli
  5. 21Z. Larkeche
  6. 32J. Walsh
  7. 19E. Dixon-Bonner
  8. 23C. Kelman
  9. 24S. Duke-McKenna

Thống kê

036
720
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm8
4Trúng đích4
2Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
6Phạt góc7
1Việt vị4
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
386Chuyền bóng314
294Chuyền chính xác219
76%Chính xác chuyền70%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu53
64Ghi được54
79Thủng lưới72
1.14Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu