QPR
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City F.C.

QPR vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 2-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 28 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DWWLD QPR
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. 34' I. Chair · M. Odubajo 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' Andre Dozzell
  4. 56' L. Jutkiewicz T. Deeney
  5. 63' L. Amos A. Dozzell
  6. 64' I. Chair · L. Dykes 2-0
  7. 71' R. McGree M. Roberts
  8. 71' C. Aneke S. Hogan
  9. 72' A. Gray C. Austin
  10. 72' A. Adomah L. Dykes
  11. 86' Ivan Šunjić
  12. FT2-0

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Warburton
  1. 1T. Dieng 7.0
  2. 22M. Odubajo 6.9
  3. 12D. Ball 6.7
  4. 6Y. Barbet 7.7
  5. 4R. Dickie 7.6
  6. 20J. Dunne 7.0
  7. 10I. Chair ⚽2 9.2
  8. 17A. Dozzell ▼ 63' 6.7
  9. 11C. Austin ▼ 72' 6.3
  10. 21C. Willock 7.3
  11. 9L. Dykes ▼ 72' 7.5

Dự bị 7

  1. 8L. Amos ▲ 63' 6.9
  2. 19A. Gray ▲ 72' 6.3
  3. 37A. Adomah ▲ 72' 6.3
  4. 5J. de Wijs
  5. 32J. Walsh
  6. 2O. Kakay
  7. 14G. Thomas
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 13M. Šarkić 6.3
  2. 12H. Dean 7.0
  3. 2M. Colin 6.5
  4. 4M. Roberts ▼ 71' 6.9
  5. 21D. Sanderson 6.7
  6. 11Jérémie Bela 7.7
  7. 34I. Šunjić 6.5
  8. 6R. Woods 7.2
  9. 7T. Chong 6.2
  10. 36T. Deeney ▼ 56' 6.6
  11. 9S. Hogan ▼ 71' 6.5

Dự bị 7

  1. 10L. Jutkiewicz ▲ 56' 7.5
  2. 18R. McGree ▲ 71' 6.9
  3. 15C. Aneke ▲ 71' 6.3
  4. 27C. Trueman
  5. 42A. Chang
  6. 24J. Graham
  7. 5G. Friend

Thống kê

011
410
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm13
5Trúng đích0
5Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
1Phạt góc4
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
426Chuyền bóng374
329Chuyền chính xác274
77%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

56Trận đấu54
77Ghi được58
72Thủng lưới89
1.38Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu