QPR
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

QPR vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 0-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
K. Stroud
Phong độ
DWWLD QPR
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. 3' 0-1 T. Chong · J. Bacuna
  2. 22' Samuel Field
  3. HT0-1
  4. 46' A. Drewe O. Kakay
  5. 56' Luke Amos
  6. 61' S. Johansen L. Amos
  7. 63' A. Chang J. Bacuna
  8. 72' H. Mejbri R. Khadra
  9. 77' S. Armstrong R. Dickie
  10. 78' John Ruddy
  11. 81' Auston Trusty
  12. 82' E. Dixon-Bonner J. Lowe
  13. 86' J. Graham T. Chong
  14. 90'+7 Stefan Johansen
  15. 90'+6 Sinclair Armstrong
  16. 90'+6 Kevin Long
  17. FT0-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1S. Dieng 7.3
  2. 4R. Dickie ▼ 77' 6.3
  3. 3J. Dunne 7.0
  4. 15S. Field 6.6
  5. 47T. Iroegbunam 6.7
  6. 37A. Adomah 7.3
  7. 8L. Amos ▼ 61' 6.9
  8. 18J. Lowe ▼ 82' 6.2
  9. 2O. Kakay ▼ 46' 6.5
  10. 9L. Dykes 7.3
  11. 14C. Martin 6.7

Dự bị 7

  1. 29A. Drewe ▲ 46' 6.7
  2. 6S. Johansen ▲ 61' 7.2
  3. 30S. Armstrong ▲ 77' 6.2
  4. 19E. Dixon-Bonner ▲ 82' 6.7
  5. 28J. Gubbins
  6. 17A. Dozzell
  7. 13J. Archer
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 7.5
  2. 2M. Colin 6.9
  3. 4M. Roberts 7.3
  4. 26K. Long 7.2
  5. 5A. Trusty 7.2
  6. 18T. Chong ▼ 86' 7.7
  7. 31K. Bielik 7.3
  8. 7J. Bacuna ▼ 63' 7.0
  9. 17R. Khadra ▼ 72' 6.6
  10. 35G. Hall 6.3
  11. 10L. Jutkiewicz 7.5

Dự bị 7

  1. 42A. Chang ▲ 63' 7.2
  2. 6H. Mejbri ▲ 72' 6.5
  3. 11J. Graham ▲ 86' 6.6
  4. 19J. James
  5. 9S. Hogan
  6. 1N. Etheridge
  7. 23M. Emmanuel

Thống kê

0410
130
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm10
2Trúng đích6
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
10Phạt góc1
0Việt vị3
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
5Cứu thua2
331Chuyền bóng237
203Chuyền chính xác135
61%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu54
64Ghi được58
84Thủng lưới69
1.19Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu