QPR
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City F.C.

QPR vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Phong độ
DWWLD QPR
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. -5' Amadou Salif Mbengue
  2. 40' J. Dunne · K. Saito 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' T. Doyle B. Osayi-Samuel
  5. 46' K. Furuhashi M. Ducksch
  6. 67' K. Dembele P. Smyth
  7. 68' E. Cashin J. Robinson
  8. 68' L. Dykes J. Stansfield
  9. 79' K. Poku K. Saito
  10. 80' Seung-Ho Paik
  11. 82' K. Anderson P. Neumann
  12. 86' K. Morgan A. S. Mbengue
  13. 90'+7 Kieran Morgan
  14. 90' 1-1 P. Roberts · D. Gray
  15. 90' K. Morgan · J. Varane 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julien Stephan
  1. 1P. Nardi 6.2
  2. 27A. S. Mbengue ▼ 86' 7.0
  3. 3J. Dunne 7.9
  4. 5S. Cook 6.9
  5. 18R. Norrington-Davies 7.5
  6. 11P. Smyth ▼ 67' 6.3
  7. 40J. Varane 7.3
  8. 24N. Madsen 7.6
  9. 14K. Saito ▼ 79' 8.0
  10. 22R. Kone 6.9
  11. 16R. Burrell 6.7

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 4L. Morrison
  3. 28Esquerdinha
  4. 23D. Bennie
  5. 15I. Hayden
  6. 21K. Morgan ▲ 86' 7.3
  7. 7K. Dembele ▲ 67' 6.6
  8. 17K. Poku ▲ 79' 6.7
  9. 12M. Frey
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.3
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 46' 6.2
  3. 5P. Neumann ▼ 82' 6.3
  4. 4C. Klarer 6.9
  5. 6J. Robinson ▼ 68' 7.3
  6. 24T. Iwata 7.0
  7. 8Paik Seung-Ho 6.5
  8. 16P. Roberts 7.2
  9. 28J. Stansfield ▼ 68' 6.0
  10. 10D. Gray 6.2
  11. 33M. Ducksch ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 23A. Sampsted
  3. 41E. Cashin ▲ 68' 6.6
  4. 7T. Doyle ▲ 46' 6.7
  5. 12M. Leonard
  6. 14K. Anderson ▲ 82' 6.6
  7. 30L. Koumas
  8. 17L. Dykes ▲ 68' 6.6
  9. 9K. Furuhashi ▲ 46' 6.2

Thống kê

026
310
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm3
3Trúng đích1
7Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Cứu thua1
-0.76Bàn thắng ngăn chặn-0.76
256Chuyền bóng450
189Chuyền chính xác360
74%Chính xác chuyền80%
1.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu58
70Ghi được69
84Thủng lưới74
1.35Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu