Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
QPR

Birmingham City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 QPR tại Championship, 27 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 2, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
D. Webb
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
DWWLD QPR
  1. 13' Christopher Willock
  2. 44' 0-1 C. Austin · T. Kane
  3. HT0-1
  4. 51' Kristian Pedersen
  5. 56' L. Dykes C. Austin
  6. 56' S. Field C. Willock
  7. 63' A. Halilović G. Gardner
  8. 63' M. Roberts J. Clarke-Salter
  9. 63' J. Leko Jérémie Bela
  10. 71' L. Jutkiewicz S. Hogan
  11. 73' Macauley Bonne
  12. 82' K. Pedersen · M. Roberts 1-1
  13. 85' A. Halilović · Iván Sánchez 2-1
  14. 86' Alen Halilović
  15. 87' C. Kelman M. Bonne
  16. 87' A. Adomah S. Johansen
  17. 90' Marc Roberts
  18. 90'+1 Y. Valery Iván Sánchez
  19. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Karanka
  1. 30N. Etheridge 6.5
  2. 12H. Dean 7.3
  3. 2M. Colin 7.2
  4. 3K. Pedersen 7.3
  5. 15J. Clarke-Salter ▼ 63' 6.7
  6. 20G. Gardner ▼ 63' 6.9
  7. 17Iván Sánchez ▼ 90' 7.5
  8. 11Jérémie Bela ▼ 63' 6.6
  9. 34I. Šunjić 6.3
  10. 24R. Harper 6.6
  11. 9S. Hogan ▼ 71' 6.7

Dự bị 9

  1. 35A. Halilović ▲ 63' 7.5
  2. 4M. Roberts ▲ 63' 7.3
  3. 14J. Leko ▲ 63' 6.3
  4. 10L. Jutkiewicz ▲ 71' 6.7
  5. 6Y. Valery ▲ 90'
  6. 1Andrés Prieto
  7. 18R. McGree
  8. 8A. Clayton
  9. 5G. Friend
QPR Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Warburton
  1. 13T. Dieng 6.9
  2. 20G. Cameron 6.5
  3. 12D. Ball 7.0
  4. 6Y. Barbet 6.5
  5. 2T. Kane 7.2
  6. 4R. Dickie 7.0
  7. 25N. Hamalainen 6.2
  8. 14S. Johansen ▼ 87' 6.3
  9. 45C. Austin ▼ 56' 7.2
  10. 21C. Willock ▼ 56' 6.7
  11. 7M. Bonne ▼ 87' 6.7

Dự bị 9

  1. 9L. Dykes ▲ 56' 6.7
  2. 15S. Field ▲ 56' 6.2
  3. 29C. Kelman ▲ 87' 6.5
  4. 37A. Adomah ▲ 87' 6.7
  5. 26F. Bettache
  6. 19G. Thomas
  7. 1J. Lumley
  8. 10I. Chair
  9. 24O. Kakay

Thống kê

037
320
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm10
6Trúng đích2
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
393Chuyền bóng333
251Chuyền chính xác178
64%Chính xác chuyền53%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu50
41Ghi được62
69Thủng lưới61
0.79Bàn thắng mỗi trận1.24
15Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu