Birmingham City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
QPR

Birmingham City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-0 QPR tại Championship, 28 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 2, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
DWWLD QPR
  1. 4' A. Trusty · K. Bielik 1-0
  2. 7' Hannibal Mejbri
  3. 21' R. Dickie J. Clarke-Salter
  4. 27' S. Armstrong T. Roberts
  5. 29' M. Emmanuel · H. Mejbri 2-0
  6. 35' Auston Trusty
  7. HT2-0
  8. 46' L. Amos S. Johansen
  9. 53' Robert Dickie
  10. 54' J. Bacuna H. Mejbri
  11. 55' Krystian Bielik
  12. 60' Leon Balogun
  13. 70' Tim Iroegbunam
  14. 78' Emmanuel Longelo
  15. 81' L. Jutkiewicz T. Deeney
  16. 81' G. Hall T. Chong
  17. 81' T. Richards S. Field
  18. 88' J. James S. Hogan
  19. FT2-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 8.2
  2. 28D. Sanderson 7.0
  3. 12H. Dean 7.5
  4. 5A. Trusty 8.0
  5. 2M. Colin 6.7
  6. 18T. Chong ▼ 81' 6.9
  7. 31K. Bielik 7.3
  8. 6H. Mejbri ▼ 54' 6.6
  9. 23M. Emmanuel 6.6
  10. 9S. Hogan ▼ 88' 6.9
  11. 8T. Deeney ▼ 81' 6.5

Dự bị 7

  1. 7J. Bacuna ▲ 54' 6.6
  2. 10L. Jutkiewicz ▲ 81' 6.3
  3. 35G. Hall ▲ 81' 6.3
  4. 19J. James ▲ 88' 6.3
  5. 1N. Etheridge
  6. 11J. Graham
  7. 27J. Bellingham
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Beale
  1. 1S. Dieng 6.3
  2. 27E. Laird 6.9
  3. 26L. Balogun 6.7
  4. 5J. Clarke-Salter ▼ 21' 6.3
  5. 22K. Paal 6.9
  6. 6S. Johansen ▼ 46' 6.5
  7. 15S. Field ▼ 81' 6.6
  8. 11T. Roberts ▼ 27' 6.3
  9. 10I. Chair 7.2
  10. 47T. Iroegbunam 7.2
  11. 9L. Dykes 6.0

Dự bị 7

  1. 4R. Dickie ▲ 21' 6.6
  2. 30S. Armstrong ▲ 27' 6.6
  3. 8L. Amos ▲ 46' 6.6
  4. 20T. Richards ▲ 81' 6.3
  5. 13J. Archer
  6. 2O. Kakay
  7. 17A. Dozzell

Thống kê

042
1030
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm15
3Trúng đích4
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
2Phạt góc10
3Việt vị2
15Phạm lỗi6
4Thẻ vàng3
4Cứu thua1
242Chuyền bóng433
139Chuyền chính xác333
57%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu54
58Ghi được64
69Thủng lưới84
1.07Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu