QPR
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

QPR vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 2, Birmingham City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
DWWLD QPR
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. HT0-0
  2. 47' Ethan Laird
  3. 51' Tyler Roberts
  4. 58' Isaac Hayden
  5. 59' S. Armstrong M. Frey
  6. 60' J. Colback I. Hayden
  7. 62' 0-1 J. Bacuna · E. Laird
  8. 65' S. Cook 1-1
  9. 73' K. Miyoshi T. Roberts
  10. 74' Jack Colback
  11. 76' P. Smyth C. Willock
  12. 84' S. Hogan J. Stansfield
  13. 85' J. James J. Bacuna
  14. 87' Z. Larkeche K. Paal
  15. 90'+1 G. Gardner K. Bielik
  16. 90'+2 J. Dunne 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1A. Begović 6.6
  2. 3J. Dunne 8.2
  3. 5S. Cook 7.9
  4. 6J. Clarke-Salter 7.2
  5. 22K. Paal ▼ 87' 6.9
  6. 14I. Hayden ▼ 60' 7.0
  7. 8S. Field 7.2
  8. 7C. Willock ▼ 76' 7.5
  9. 25L. Andersen 7.2
  10. 10I. Chair 7.2
  11. 12M. Frey ▼ 59' 6.9

Dự bị 9

  1. 30S. Armstrong ▲ 59' 6.3
  2. 4J. Colback ▲ 60' 6.3
  3. 11P. Smyth ▲ 76' 6.5
  4. 21Z. Larkeche ▲ 87' 6.3
  5. 20R. Cannon
  6. 15M. Fox
  7. 9L. Dykes
  8. 32J. Walsh
  9. 16J. Hodge
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Rowett
  1. 21J. Ruddy 7.2
  2. 44E. Aiwu 6.9
  3. 5D. Sanderson 6.7
  4. 3L. Buchanan 6.9
  5. 2E. Laird 6.9
  6. 13Paik Seung-Ho 7.3
  7. 6K. Bielik ▼ 90' 7.0
  8. 12C. Drameh 6.3
  9. 7J. Bacuna ▼ 85' 7.9
  10. 28J. Stansfield ▼ 84' 6.5
  11. 8T. Roberts ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 11K. Miyoshi ▲ 73' 6.3
  2. 9S. Hogan ▲ 84' 6.3
  3. 19J. James ▲ 85' 6.3
  4. 20G. Gardner ▲ 90' 6.2
  5. 1N. Etheridge
  6. 17S. Dembélé
  7. 14K. Anderson
  8. 34I. Šunjić
  9. 35G. Hall

Thống kê

026
220
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm13
6Trúng đích3
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
6Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
433Chuyền bóng354
347Chuyền chính xác260
80%Chính xác chuyền73%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

53Trận đấu56
54Ghi được64
72Thủng lưới79
1.02Bàn thắng mỗi trận1.14
14Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu