Birmingham City F.C. vs QPR
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-2 QPR tại Championship, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 2, QPR thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 26
- Sân vận động
- St Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- M. Donohue
- Phong độ
- LWDDL Birmingham City F.C.
- DWWLD QPR
- 14' 0-1 A. Adomah
- HT0-1
- 46' ▲ R. Woods ▼ J. Familia-Castillo
- 59' Robert Dickie
- 63' ▲ S. Johansen ▼ A. Gray
- 67' ▲ C. Aneke ▼ G. Gardner
- 71' 0-2 C. Willock · L. Wallace
- 74' Luke Amos
- 75' C. Aneke · M. Colin 1-2
- 85' ▲ S. Hogan ▼ G. Hall
- 85' ▲ C. Austin ▼ L. Dykes
- 88' Ivan Šunjić
- 88' Samuel Field
- FT1-2
Đội hình
- 13M. Šarkić 6.6
- 5G. Friend 7.2
- 2M. Colin ⇢ 6.2
- 3K. Pedersen 7.3
- 21D. Sanderson 6.7
- 20G. Gardner ▼ 67' 6.9
- 34I. Šunjić 7.2
- 23J. Familia-Castillo ▼ 46' 6.7
- 35G. Hall ▼ 85' 6.3
- 19J. James 6.9
- 36T. Deeney 6.6
Dự bị 7
- 6R. Woods ▲ 46' 6.6
- 15C. Aneke ⚽ ▲ 67' 7.3
- 9S. Hogan ▲ 85' 6.3
- 39J. Bellingham
- 1N. Etheridge
- 41R. Walker
- 53T. Campbell
- 1S. Dieng 6.2
- 3L. Wallace ⇢ 7.3
- 6Y. Barbet 6.9
- 4R. Dickie 6.6
- 20J. Dunne 7.2
- 37A. Adomah ⚽ 7.2
- 15S. Field 7.2
- 8L. Amos 6.2
- 19A. Gray ▼ 63' 6.3
- 21C. Willock ⚽ 7.2
- 9L. Dykes ▼ 85' 6.3
Dự bị 6
- 7S. Johansen ▲ 63' 6.2
- 11C. Austin ▲ 85' 6.5
- 13J. Archer
- 14G. Thomas
- 2O. Kakay
- 12D. Ball
Thống kê
01⚑1
⚑330
59%Kiểm soát bóng41%
8Dứt điểm6
1Trúng đích5
4Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
1Phạt góc3
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
507Chuyền bóng366
390Chuyền chính xác246
77%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu56
58Ghi được77
89Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.38
16Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai41