Bristol City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Coventry City F.C.

Bristol City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 0-2 Coventry City F.C. tại Championship, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 29' Adam Randell
  2. 37' 0-1 T. Sakamoto · J. Dasilva
  3. 43' Joel Latibeaudiere
  4. 45'+7 Neto Borges
  5. 45' Ephron Mason-Clark
  6. 45'+1 L. Kitching E. Mason-Clark
  7. 45' 0-2 H. Wright
  8. HT0-2
  9. 46' S. Twine C. Pring
  10. 46' J. Bidwell T. Sakamoto
  11. 56' Adam Randell
  12. 56' Adam Randell
  13. 62' M. Bird S. Armstrong
  14. 62' G. Earthy M. Sykes
  15. 63' D. Burgzorg T. Horvat
  16. 77' E. Simms H. Wright
  17. 77' F. Onyeka J. Eccles
  18. 78' Victor Torp
  19. 79' S. Bell E. Riis
  20. 84' B. Thomas-Asante V. Torp
  21. 90'+6 Noah Eile
  22. FT0-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Roy Hodgson
  1. 23R. Vitek 6.9
  2. 19G. Tanner 7.2
  3. 38N. Eile 6.9
  4. 21Neto Borges 6.6
  5. 17M. Sykes ▼ 62' 6.9
  6. 12J. Knight 7.3
  7. 4A. Randell 5.9
  8. 3C. Pring ▼ 46' 5.9
  9. 14T. Horvat ▼ 63' 7.5
  10. 18E. Riis ▼ 79' 6.0
  11. 30S. Armstrong ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 40S. Morsy
  3. 10S. Twine ▲ 46' 7.2
  4. 6M. Bird ▲ 62' 6.6
  5. 11D. Burgzorg ▲ 63' 6.5
  6. 20S. Bell ▲ 79' 6.5
  7. 44G. Earthy ▲ 62' 6.3
  8. 24S. Naylor
  9. 46M. Thelwell
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 8.9
  2. 27M. van Ewijk 7.2
  3. 26L. Woolfenden 7.3
  4. 22J. Latibeaudiere 6.0
  5. 3J. Dasilva 8.2
  6. 29V. Torp ▼ 84' 7.0
  7. 6M. Grimes 7.6
  8. 7T. Sakamoto ▼ 46' 7.3
  9. 28J. Eccles ▼ 77' 7.2
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 45' 6.2
  11. 11H. Wright ▼ 77' 7.5

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 21J. Bidwell ▲ 46' 6.9
  3. 23B. Thomas-Asante ▲ 84' 6.5
  4. 9E. Simms ▲ 77' 6.7
  5. 16F. Onyeka ▲ 77' 6.9
  6. 20K. Kesler-Hayden
  7. 14R. Esse
  8. 15L. Kitching ▲ 45' 6.9
  9. 24J. Markelo

Thống kê

1411
321
60%Kiểm soát bóng40%
24Dứt điểm10
6Trúng đích7
8Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
13Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn0
11Phạt góc3
3Việt vị0
9Phạm lỗi6
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
5Cứu thua6
1.12Bàn thắng ngăn chặn1.12
488Chuyền bóng341
418Chuyền chính xác269
86%Chính xác chuyền79%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu51
73Ghi được103
63Thủng lưới50
1.35Bàn thắng mỗi trận2.02
19Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu