Bristol City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coventry City F.C.

Bristol City F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 0-0 Coventry City F.C. tại Championship, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 2, hòa 4, Coventry City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 11' Robert Atkinson
  2. 41' J. Williams K. Naismith
  3. HT0-0
  4. 76' T. Conway A. Semenyo
  5. 78' Joe Williams
  6. 79' Ben Sheaf
  7. 82' T. Walker M. Godden
  8. FT0-0

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Pearson
  1. 1D. Bentley 7.3
  2. 26Z. Vyner 7.0
  3. 4K. Naismith ▼ 41' 7.0
  4. 5R. Atkinson 6.9
  5. 17M. Sykes 7.3
  6. 30H. Massengo 7.2
  7. 10A. King 7.3
  8. 3J. Dasilva 7.3
  9. 14A. Weimann 7.0
  10. 11A. Semenyo ▼ 76' 6.9
  11. 21N. Wells 7.0

Dự bị 7

  1. 8J. Williams ▲ 41' 7.2
  2. 15T. Conway ▲ 76' 6.0
  3. 27D. Kadji
  4. 9C. Martin
  5. 12M. O’Leary
  6. 16C. Pring
  7. 19G. Tanner
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 7.6
  2. 3C. Doyle 7.0
  3. 5K. McFadzean 7.2
  4. 2J. Panzo 7.2
  5. 23F. Dabo 6.9
  6. 14B. Sheaf 6.5
  7. 45K. Palmer 7.7
  8. 8J. Allen 6.3
  9. 27J. Bidwell 7.0
  10. 24M. Godden ▼ 82' 6.9
  11. 17V. Gyökeres 6.5

Dự bị 7

  1. 19T. Walker ▲ 82' 6.3
  2. 4M. Rose
  3. 28J. Eccles
  4. 1S. Moore
  5. 30Fábio Tavares
  6. 20T. Kane
  7. 9M. Waghorn

Thống kê

029
210
63%Kiểm soát bóng37%
9Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
9Phạt góc2
2Việt vị3
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
482Chuyền bóng299
387Chuyền chính xác201
80%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu57
78Ghi được78
69Thủng lưới57
1.32Bàn thắng mỗi trận1.37
17Giữ sạch lưới26
26Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu