Coventry City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Bristol City F.C.

Coventry City F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-2 Bristol City F.C. tại Championship, 30 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 4, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 12' J. Latibeaudiere B. Sheaf
  2. 27' T. Sakamoto 1-0
  3. 45'+1 1-1 R. Dickie · T. Gardner-Hickman
  4. HT1-1
  5. 58' H. Wright K. Palmer
  6. 59' V. Torp J. Eccles
  7. 59' E. Simms M. Godden
  8. 60' R. McCrorie J. Knight
  9. 60' M. James T. Gardner-Hickman
  10. 65' T. Conway A. Mehmeti
  11. 79' H. Cornick S. Bell
  12. 83' 1-2 N. Wells
  13. 85' Cameron Pring
  14. 86' E. Simms 2-2
  15. 90'+1 Milan van Ewijk
  16. 90'+3 Ross McCrorie
  17. FT2-2

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 40B. Collins 7.3
  2. 27M. van Ewijk 6.7
  3. 4B. Thomas 6.7
  4. 15L. Kitching 6.9
  5. 21J. Bidwell 6.9
  6. 28J. Eccles ▼ 59' 6.9
  7. 14B. Sheaf ▼ 12' 6.3
  8. 7T. Sakamoto 7.6
  9. 10C. O'Hare 6.7
  10. 45K. Palmer ▼ 58' 6.7
  11. 24M. Godden ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 22J. Latibeaudiere ▲ 12' 7.0
  2. 11H. Wright ▲ 58' 6.9
  3. 29V. Torp ▲ 59' 6.7
  4. 9E. Simms ▲ 59' 7.0
  5. 8J. Allen
  6. 3J. Dasilva
  7. 13B. Wilson
  8. 30Fábio Tavares
  9. 2L. Binks
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.7
  2. 19G. Tanner 6.9
  3. 26Z. Vyner 6.7
  4. 16R. Dickie 7.5
  5. 20S. Bell ▼ 79' 6.7
  6. 8J. Williams 7.2
  7. 22T. Gardner-Hickman ▼ 60' 6.9
  8. 3C. Pring 6.7
  9. 12J. Knight ▼ 60' 6.9
  10. 11A. Mehmeti ▼ 65' 6.6
  11. 21N. Wells 7.3

Dự bị 9

  1. 2R. McCrorie ▲ 60' 6.0
  2. 6M. James ▲ 60' 6.7
  3. 15T. Conway ▲ 65' 7.0
  4. 9H. Cornick ▲ 79' 6.7
  5. 30R. Nelson
  6. 23S. Bajić
  7. 24H. Roberts
  8. 27J. Knight-Lebel
  9. 10A. King

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu58
105Ghi được86
73Thủng lưới58
1.84Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu