Birmingham City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Middlesbrough

Birmingham City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-3 Middlesbrough tại Championship, 2 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 0, Middlesbrough thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 13' 0-1 M. Targett · A. Morris
  2. 26' 0-2 M. Targett · H. Hackney
  3. HT0-2
  4. 48' M. Ducksch · J. Stansfield 1-2
  5. 58' Tomoki Iwata
  6. 60' 1-3 D. Strelec · L. Ayling
  7. 61' M. Whittaker D. Strelec
  8. 64' C. Vicente P. Roberts
  9. 65' A. Priske J. Stansfield
  10. 66' Tommy Conway
  11. 72' Paik Seung-Ho D. Gray
  12. 72' I. Osman B. Osayi-Samuel
  13. 74' A. Browne R. McGree
  14. 75' J. Sarmiento T. Conway
  15. 84' E. Laird J. Panzo
  16. 85' Solomon Brynn
  17. 90'+1 Ethan Laird
  18. 90'+4 Callum Brittain
  19. 90' Adilson Malanda
  20. 90'+1 A. Gilbert H. Hackney
  21. FT1-3

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 4.9
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 72' 6.6
  3. 4C. Klarer 6.5
  4. 37J. Panzo ▼ 84' 5.9
  5. 31K. Wagner 6.9
  6. 24T. Iwata 6.3
  7. 7T. Doyle 7.0
  8. 16P. Roberts ▼ 64' 6.3
  9. 33M. Ducksch 7.2
  10. 10D. Gray ▼ 72' 6.2
  11. 28J. Stansfield ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 5P. Neumann
  3. 29A. Priske ▲ 65' 6.3
  4. 8Paik Seung-Ho ▲ 72' 6.3
  5. 9K. Furuhashi
  6. 2E. Laird ▲ 84' 6.3
  7. 27K. Fujimoto
  8. 23C. Vicente ▲ 64' 6.9
  9. 17I. Osman ▲ 72' 6.5
Middlesbrough Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 8.2
  2. 12L. Ayling 7.9
  3. 6D. Fry 7.2
  4. 29A. Malanda 5.6
  5. 2C. Brittain 7.0
  6. 18A. Morris 7.3
  7. 7H. Hackney ▼ 90' 6.9
  8. 3M. Targett ⚽2 9.2
  9. 8R. McGree ▼ 74' 6.3
  10. 13D. Strelec ▼ 61' 7.9
  11. 9T. Conway ▼ 75' 6.2

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 16A. Browne ▲ 74' 6.7
  3. 25G. Edmundson
  4. 45J. Sarmiento ▲ 75' 6.5
  5. 15F. Munroe
  6. 27S. Hansen
  7. 11M. Whittaker ▲ 61' 6.2
  8. 14A. Gilbert ▲ 90'
  9. 20M. K. Sene

Thống kê

026
240
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm10
7Trúng đích3
0Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
6Phạt góc2
3Việt vị3
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Cứu thua6
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
464Chuyền bóng312
351Chuyền chính xác218
76%Chính xác chuyền70%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
69Ghi được78
74Thủng lưới63
1.19Bàn thắng mỗi trận1.44
13Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu