Birmingham City F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-2 Middlesbrough tại Championship, 15 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 0, Middlesbrough thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 38
- Sân vận động
- St Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- D. Bond
- Phong độ
- LWDDL Birmingham City F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 23' 0-1 A. Connolly · A. Dijksteel
- 33' ▲ S. Hogan ▼ T. Mengi
- 40' Kristian Pedersen
- HT0-1
- 55' ▲ T. Chong ▼ T. Richards
- 62' 0-2 F. Balogun · M. Tavernier
- 67' ▲ M. Bola ▼ N. Taylor
- 76' ▲ J. Bacuna ▼ G. Gardner
- 80' Onel Hernández
- 80' Joe Lumley
- 81' ▲ D. Watmore ▼ F. Balogun
- 86' Kristian Pedersen
- 86' Kristian Pedersen
- 88' ▲ L. Peltier ▼ I. Jones
- 90' Matt Crooks
- FT0-2
Đội hình
- 1N. Etheridge 6.9
- 4M. Roberts 6.9
- 3K. Pedersen 5.9
- 18T. Mengi ▼ 33' 6.5
- 50N. Gordon 7.0
- 20G. Gardner ▼ 76' 6.9
- 25O. Hernández 6.3
- 24J. Graham 7.3
- 6R. Woods 7.2
- 8T. Richards ▼ 55' 6.2
- 10L. Jutkiewicz 7.0
Dự bị 7
- 9S. Hogan ▲ 33' 6.5
- 7T. Chong ▲ 55' 6.2
- 21J. Bacuna ▲ 76' 6.7
- 34I. Šunjić
- 38Z. Jeacock
- 11Jérémie Bela
- 2M. Colin
- 1J. Lumley 6.9
- 3N. Taylor ▼ 67' 6.5
- 2A. Dijksteel ⇢ 7.7
- 16J. Howson 7.2
- 25M. Crooks 7.3
- 17P. McNair 6.6
- 6D. Fry 6.9
- 7M. Tavernier ⇢ 7.2
- 47F. Balogun ⚽ ▼ 81' 6.9
- 26A. Connolly ⚽ 7.2
- 35I. Jones ▼ 88' 7.2
Dự bị 7
- 27M. Bola ▲ 67' 6.6
- 18D. Watmore ▲ 81' 6.3
- 14L. Peltier ▲ 88'
- 37J. Coburn
- 22S. Bamba
- 50C. Boyd-Munce
- 28L. Daniels
Thống kê
13⚑5
⚑720
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm10
0Trúng đích5
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc7
1Việt vị3
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua0
309Chuyền bóng300
215Chuyền chính xác189
70%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu57
58Ghi được80
89Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai36