Middlesbrough vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 5 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 8, hòa 0, Birmingham City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 13
- Sân vận động
- Riverside Stadium, Middlesbrough
- Trọng tài
- M. Salisbury
- Phong độ
- WWDWL Middlesbrough
- LWDDL Birmingham City F.C.
- 13' Juninho Bacuna
- 15' Paddy McNair
- 23' C. Akpom 1-0
- 29' Anfernee Dijksteel
- HT1-0
- 46' ▲ H. Mejbri ▼ J. Bacuna
- 63' ▲ R. McGree ▼ H. Hackney
- 70' ▲ M. Forss ▼ C. Akpom
- 70' ▲ D. Lenihan ▼ R. Giles
- 79' ▲ L. Jutkiewicz ▼ T. Deeney
- 79' ▲ G. Hall ▼ K. Bielik
- 82' ▲ T. Smith ▼ A. Dijksteel
- 82' ▲ D. Watmore ▼ Rodrigo Muniz
- 88' ▲ J. James ▼ M. Colin
- 88' ▲ J. Bellingham ▼ T. Chong
- FT1-0
Đội hình
- 1Z. Steffen 7.6
- 17P. McNair 6.9
- 6D. Fry 7.3
- 27M. Bola 6.9
- 15A. Dijksteel ▼ 82' 6.6
- 25M. Crooks 7.5
- 16J. Howson 6.7
- 30H. Hackney ▼ 63' 6.6
- 3R. Giles ▼ 70' 6.9
- 29C. Akpom ⚽ ▼ 70' 7.5
- 9Rodrigo Muniz ▼ 82' 7.3
Dự bị 7
- 8R. McGree ▲ 63' 7.3
- 21M. Forss ▲ 70' 6.2
- 26D. Lenihan ▲ 70' 6.9
- 14T. Smith ▲ 82' 6.3
- 18D. Watmore ▲ 82' 6.3
- 4A. Mowatt
- 23L. Roberts
- 21J. Ruddy 6.9
- 2M. Colin ▼ 88' 6.9
- 28D. Sanderson 6.9
- 5A. Trusty 7.0
- 11J. Graham 7.0
- 31K. Bielik ▼ 79' 6.6
- 18T. Chong ▼ 88' 7.0
- 23M. Emmanuel 7.3
- 7J. Bacuna ▼ 46' 6.7
- 8T. Deeney ▼ 79' 6.9
- 9S. Hogan 6.7
Dự bị 7
- 6H. Mejbri ▲ 46' 6.2
- 10L. Jutkiewicz ▲ 79' 6.7
- 35G. Hall ▲ 79' 6.3
- 19J. James ▲ 88' 6.3
- 27J. Bellingham ▲ 88' 6.6
- 14J. Leko
- 1N. Etheridge
Thống kê
02⚑6
⚑610
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm13
3Trúng đích4
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
6Phạt góc6
2Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
307Chuyền bóng367
221Chuyền chính xác282
72%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu54
100Ghi được58
68Thủng lưới69
1.79Bàn thắng mỗi trận1.07
15Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn24
58Hiệp hai28