Birmingham City F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-3 Middlesbrough tại Championship, 2 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 0, Middlesbrough thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 26
- Sân vận động
- St Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- D. Whitestone
- Phong độ
- LWDDL Birmingham City F.C.
- WWDWL Middlesbrough
- 15' Jonathan Howson
- 28' Krystian Bielik
- 35' ▲ G. Friend ▼ M. Roberts
- HT0-0
- 57' 0-1 M. Crooks · J. Howson
- 59' 0-2 M. Crooks
- 65' ▲ T. Deeney ▼ J. James
- 65' ▲ J. Leko ▼ H. Mejbri
- 65' ▲ M. Emmanuel ▼ J. Graham
- 65' ▲ J. Bellingham ▼ J. Bacuna
- 74' T. Chong · A. Trusty 1-2
- 81' Tommy Smith
- 83' ▲ I. Jones ▼ M. Forss
- 83' ▲ M. Bola ▼ R. McGree
- 85' 1-3 C. Akpom · M. Crooks
- 89' ▲ P. McNair ▼ C. Akpom
- FT1-3
Đội hình
- 21J. Ruddy 6.2
- 2M. Colin 6.3
- 4M. Roberts ▼ 35' 6.9
- 5A. Trusty ⇢ 7.2
- 7J. Bacuna ▼ 65' 7.0
- 19J. James ▼ 65' 6.3
- 31K. Bielik 6.5
- 11J. Graham ▼ 65' 6.5
- 6H. Mejbri ▼ 65' 6.7
- 18T. Chong ⚽ 7.9
- 10L. Jutkiewicz 6.6
Dự bị 7
- 3G. Friend ▲ 35' 6.3
- 8T. Deeney ▲ 65' 6.7
- 14J. Leko ▲ 65' 6.0
- 23M. Emmanuel ▲ 65' 6.3
- 27J. Bellingham ▲ 65' 6.3
- 42A. Chang
- 1N. Etheridge
- 1Z. Steffen 6.3
- 14T. Smith 6.3
- 6D. Fry 7.2
- 26D. Lenihan 7.2
- 3R. Giles 6.9
- 16J. Howson ⇢ 6.9
- 30H. Hackney 6.7
- 21M. Forss ▼ 83' 6.0
- 29C. Akpom ⚽ ▼ 89' 7.0
- 8R. McGree ▼ 83' 7.3
- 25M. Crooks ⚽2 ⇢ 9.3
Dự bị 7
- 2I. Jones ▲ 83' 6.3
- 27M. Bola ▲ 83' 6.7
- 17P. McNair ▲ 89'
- 18D. Watmore
- 23L. Roberts
- 4A. Mowatt
- 9Rodrigo Muniz
Thống kê
01⚑9
⚑820
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm18
1Trúng đích8
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn8
9Phạt góc8
3Việt vị1
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
5Cứu thua0
280Chuyền bóng450
177Chuyền chính xác347
63%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
54Trận đấu56
58Ghi được100
69Thủng lưới68
1.07Bàn thắng mỗi trận1.79
14Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn35
28Hiệp hai58