Middlesbrough
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Middlesbrough vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 0-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 30 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 8, hòa 0, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
J. Smith
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
LWDDL Birmingham City F.C.
  1. 19' Dion Sanderson
  2. 41' D. Watmore U. Ikpeazu
  3. 45'+2 Gary Gardner
  4. HT0-0
  5. 53' 0-1 M. Roberts · J. Graham
  6. 56' 0-2 S. Hogan · T. Deeney
  7. 57' J. Lea Siliki O. Hernández
  8. 67' L. Jutkiewicz T. Deeney
  9. 68' Jérémie Bela K. Pedersen
  10. 86' J. Coburn M. Crooks
  11. 90'+4 Riley McGree
  12. FT0-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Warnock
  1. 1J. Lumley 5.5
  2. 14L. Peltier 7.0
  3. 22S. Bamba 7.5
  4. 16J. Howson 6.9
  5. 8O. Hernández ▼ 57' 6.7
  6. 25M. Crooks ▼ 86' 6.3
  7. 17P. McNair 7.3
  8. 7M. Tavernier 6.2
  9. 10M. Payero 6.7
  10. 11A. Šporar 6.6
  11. 9U. Ikpeazu ▼ 41' 6.6

Dự bị 7

  1. 18D. Watmore ▲ 41' 6.3
  2. 23J. Lea Siliki ▲ 57' 6.7
  3. 37J. Coburn ▲ 86' 6.5
  4. 13T. Olusanya
  5. 28L. Daniels
  6. 35I. Jones
  7. 2A. Dijksteel
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Bowyer
  1. 13M. Šarkić 7.3
  2. 5G. Friend 7.2
  3. 4M. Roberts 8.5
  4. 3K. Pedersen ▼ 68' 6.9
  5. 21D. Sanderson 7.0
  6. 20G. Gardner 6.6
  7. 24J. Graham 7.2
  8. 34I. Šunjić 6.9
  9. 18R. McGree 7.0
  10. 36T. Deeney ▼ 67' 7.0
  11. 9S. Hogan 6.6

Dự bị 7

  1. 10L. Jutkiewicz ▲ 67' 6.9
  2. 11Jérémie Bela ▲ 68' 6.6
  3. 12H. Dean
  4. 15C. Aneke
  5. 17Iván Sánchez
  6. 1N. Etheridge
  7. 6R. Woods

Thống kê

009
030
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm8
3Trúng đích3
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
9Phạt góc0
4Việt vị2
9Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Cứu thua3
322Chuyền bóng254
222Chuyền chính xác152
69%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu54
80Ghi được58
62Thủng lưới89
1.4Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu