Birmingham City F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Middlesbrough

Birmingham City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-4 Middlesbrough tại Championship, 19 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 0, Middlesbrough thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
S. Martin
Phong độ
LWDDL Birmingham City F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 15' M. Colin 1-0
  2. 27' 1-1 B. Assombalonga · M. Bola
  3. 31' 1-2 G. Saville · M. Johnson
  4. HT1-2
  5. 46' M. Kieftenbeld San José
  6. 46' I. Šunjić A. Clayton
  7. 56' 1-3 L. Wing
  8. 60' J. Leko Iván Sánchez
  9. 60' L. Jutkiewicz Jon Toral
  10. 61' G. Gardner Jérémie Bela
  11. 75' D. Spence M. Johnson
  12. 82' 1-4 L. Wing · M. Tavernier
  13. 83' C. Akpom B. Assombalonga
  14. FT1-4

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Karanka
  1. 30N. Etheridge 5.2
  2. 12H. Dean 6.0
  3. 2M. Colin 7.2
  4. 4M. Roberts 6.9
  5. 3K. Pedersen 6.3
  6. 19San José ▼ 46' 6.7
  7. 8A. Clayton ▼ 46' 6.3
  8. 17Iván Sánchez ▼ 60' 6.5
  9. 11Jérémie Bela ▼ 61' 6.9
  10. 23Jon Toral ▼ 60' 6.2
  11. 9S. Hogan 6.3

Dự bị 9

  1. 6M. Kieftenbeld ▲ 46' 6.5
  2. 34I. Šunjić ▲ 46' 6.0
  3. 14J. Leko ▲ 60' 6.3
  4. 10L. Jutkiewicz ▲ 60' 6.3
  5. 20G. Gardner ▲ 61' 6.3
  6. 1Andrés Prieto
  7. 25J. Cogley
  8. 15J. Clarke-Salter
  9. 35A. Halilović
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Warnock
  1. 1M. Bettinelli 6.5
  2. 27M. Bola 6.9
  3. 7M. Tavernier 7.0
  4. 2A. Dijksteel 7.0
  5. 3M. Johnson ▼ 75' 6.9
  6. 5Sam Morsy 6.9
  7. 17P. McNair 6.9
  8. 22G. Saville 7.9
  9. 6D. Fry 6.7
  10. 8L. Wing 7.2
  11. 9B. Assombalonga ▼ 83' 6.9

Dự bị 9

  1. 29D. Spence ▲ 75' 6.3
  2. 10C. Akpom ▲ 83' 6.7
  3. 18D. Watmore
  4. 32D. Stojanovic
  5. 37I. Jones
  6. 33H. Coulson
  7. 15N. Wood-Gordon
  8. 31S. Brynn
  9. 24S. Folarin

Thống kê

004
200
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm6
2Trúng đích4
6Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc2
2Việt vị2
17Phạm lỗi10
1Cứu thua1
359Chuyền bóng316
208Chuyền chính xác165
58%Chính xác chuyền52%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu51
41Ghi được66
69Thủng lưới61
0.79Bàn thắng mỗi trận1.29
15Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu