Sheffield Wednesday F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 1, hòa 3, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 36' Cole McGhee
  2. 40' Casper De Norre
  3. HT0-0
  4. 50' Jamal Lowe
  5. 60' J. Lowe 1-0
  6. 61' M. Langstaff B. Bannan
  7. 61' T. Watson C. De Norre
  8. 67' Caleb Taylor
  9. 72' 1-1 C. McGheephản lưới
  10. 73' J. Ndala O. Kobacki
  11. 74' 1-2 M. Langstaff · F. Azeez
  12. 75' L. Cooper C. McGhee
  13. 78' M. Ivanovic J. Coburn
  14. 87' Gabriel Otegbayo
  15. FT1-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 13M. Cooper 7.3
  2. 2L. Palmer 6.0
  3. 22G. Otegbayo 6.3
  4. 28C. McGhee ▼ 75' 5.7
  5. 45T. Adaramola 6.6
  6. 8S. Ingelsson 6.2
  7. 24J. Heskey 7.0
  8. 17C. McNeill 7.0
  9. 9J. Lowe 7.2
  10. 19O. Kobacki ▼ 73' 6.5
  11. 12J. Yates 6.3

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 16L. Cooper ▲ 75' 6.3
  3. 32J. Emery
  4. 27R. Johnson
  5. 18M. Nakamba
  6. 37J. Thornton
  7. 36B. Fernandes
  8. 21J. Ndala ▲ 73' 6.9
  9. 11I. Ugbo
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe 6.3
  2. 4T. Crama 7.2
  3. 6C. Taylor 7.3
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 14A. Doughty 6.7
  6. 24C. De Norre ▼ 61' 6.3
  7. 8B. Mitchell 7.2
  8. 11F. Azeez 6.9
  9. 67B. Bannan ▼ 61' 6.3
  10. 10C. Neghli 6.2
  11. 19J. Coburn ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 13A. Patterson
  2. 3Z. Sturge
  3. 7T. Ballo
  4. 9M. Ivanovic ▲ 78' 6.9
  5. 17M. Langstaff ▲ 61' 7.3
  6. 18R. Leonard
  7. 22T. Watson ▲ 61' 6.7
  8. 25L. Cundle
  9. 49D. Mazou-Sacko

Thống kê

033
1120
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm20
3Trúng đích6
6Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm17
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
3Phạt góc11
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
208Chuyền bóng412
98Chuyền chính xác318
47%Chính xác chuyền77%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu57
34Ghi được84
99Thủng lưới63
0.67Bàn thắng mỗi trận1.47
4Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
16Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu