Sheffield Wednesday F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Millwall F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 2-2 Millwall F.C. tại Championship, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 1, hòa 3, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 6' Y. Valery · A. Musaba 1-0
  2. 23' Ryan Leonard
  3. 42' Ike Ugbo11mhỏng 11m
  4. HT1-0
  5. 60' Femi Azeez
  6. 62' George Saville
  7. 64' Barry Bannan
  8. 65' 1-1 G. Honeyman
  9. 71' G. Otegbayo D. Iorfa
  10. 71' M. Smith I. Ugbo
  11. 78' Pol Valentín Y. Valery
  12. 78' R. Wintle G. Saville
  13. 79' N. Chalobah S. Charles
  14. 83' 1-2 R. Wintle
  15. 85' G. Otegbayo · J. Windass 2-2
  16. 86' J. Lowe A. Musaba
  17. 86' M. Langstaff C. De Norre
  18. 89' S. Hutchinson M. Ivanović
  19. FT2-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.6
  2. 27Y. Valery ▼ 78' 7.5
  3. 6D. Iorfa ▼ 71' 6.6
  4. 5D. Bernard 7.2
  5. 3M. Lowe 6.9
  6. 44S. Charles ▼ 79' 7.3
  7. 10B. Bannan 7.3
  8. 45A. Musaba ▼ 86' 7.2
  9. 11J. Windass 6.6
  10. 41D. Gassama 6.5
  11. 12I. Ugbo ▼ 71' 5.9

Dự bị 9

  1. 33G. Otegbayo ▲ 71' 7.2
  2. 24M. Smith ▲ 71' 6.3
  3. 14Pol Valentín ▲ 78' 6.5
  4. 4N. Chalobah ▲ 79' 6.5
  5. 9J. Lowe ▲ 86' 6.5
  6. 47P. Charles
  7. 2L. Palmer
  8. 8S. Ingelsson
  9. 13C. Paterson
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Neil
  1. 1L. Jensen 6.0
  2. 18R. Leonard 6.5
  3. 6J. Tanganga 7.3
  4. 3M. Wallace 6.9
  5. 15J. Bryan 6.3
  6. 24C. De Norre ▼ 86' 7.5
  7. 23G. Saville ▼ 78' 7.0
  8. 25R. Esse 6.9
  9. 39G. Honeyman 7.5
  10. 11O. Azeez 6.9
  11. 26M. Ivanović ▼ 89' 7.0

Dự bị 9

  1. 14R. Wintle ▲ 78' 7.5
  2. 17M. Langstaff ▲ 86' 6.5
  3. 4S. Hutchinson ▲ 89' 6.7
  4. 8B. Mitchell
  5. 12A. Mayor
  6. 16D. Kelly
  7. 9T. Bradshaw
  8. 13L. Roberts
  9. 45W. Harding

Thống kê

014
230
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm14
2Trúng đích6
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị3
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
3Cứu thua0
-0.98Bàn thắng ngăn chặn-0.98
383Chuyền bóng282
292Chuyền chính xác179
76%Chính xác chuyền63%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
74Ghi được59
79Thủng lưới59
1.35Bàn thắng mỗi trận1.02
12Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu