Millwall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Sheffield Wednesday F.C.

Millwall F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 28' George Honeyman
  2. 31' 0-1 I. Ugbo · A. Musaba
  3. 41' 0-2 A. Musaba · B. Bannan
  4. HT0-2
  5. 46' B. Norton-Cuffy M. Wallace
  6. 51' Will Vaulks
  7. 60' D. Watmore G. Honeyman
  8. 60' G. Saville R. Leonard
  9. 62' D. Gassama A. Musaba
  10. 67' M. Smith I. Ugbo
  11. 70' R. Longman R. Esse
  12. 71' A. Emakhu T. Bradshaw
  13. 77' George Saville
  14. 79' A. Fletcher B. Bannan
  15. 79' Bambo Diaby I. Poveda
  16. 80' M. Diaby W. Vaulks
  17. 90'+3 Japhet Tanganga
  18. 90'+2 Ashley Fletcher
  19. 90'+1 Ashley Fletcher
  20. 90'+2 Ashley Fletcher
  21. FT0-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Edwards
  1. 20M. Šarkić 6.3
  2. 18R. Leonard ▼ 60' 6.7
  3. 6J. Tanganga 7.2
  4. 5J. Cooper 6.7
  5. 2D. McNamara 6.3
  6. 39G. Honeyman ▼ 60' 6.3
  7. 24C. De Norre 6.6
  8. 3M. Wallace ▼ 46' 6.2
  9. 25R. Esse ▼ 70' 6.7
  10. 9T. Bradshaw ▼ 71' 6.7
  11. 10Z. Flemming 7.6

Dự bị 9

  1. 17B. Norton-Cuffy ▲ 46' 6.2
  2. 19D. Watmore ▲ 60' 6.6
  3. 23G. Saville ▲ 60' 6.3
  4. 11R. Longman ▲ 70' 6.7
  5. 22A. Emakhu ▲ 71' 6.7
  6. 33B. Bialkowski
  7. 8B. Mitchell
  8. 12A. Mayor
  9. 45W. Harding
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: N. Thompson
  1. 26J. Beadle 7.2
  2. 14Pol Valentín 6.9
  3. 2L. Palmer 6.9
  4. 20M. Ihiekwe 7.2
  5. 17D. Bernard 7.2
  6. 18M. Johnson 6.9
  7. 36I. Poveda ▼ 79' 6.7
  8. 4W. Vaulks ▼ 80' 6.6
  9. 10B. Bannan ▼ 79' 7.9
  10. 45A. Musaba ▼ 62' 8.2
  11. 12I. Ugbo ▼ 67' 7.5

Dự bị 9

  1. 41D. Gassama ▲ 62' 7.3
  2. 24M. Smith ▲ 67' 6.5
  3. 27A. Fletcher ▲ 79' 6.3
  4. 5Bambo Diaby ▲ 79' 6.7
  5. 44M. Diaby ▲ 80' 6.7
  6. 33R. James
  7. 47P. Charles
  8. 7M. Wilks
  9. 25Guilherme Siqueira

Thống kê

035
331
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm5
3Trúng đích2
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
476Chuyền bóng352
347Chuyền chính xác224
73%Chính xác chuyền64%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
55Ghi được56
66Thủng lưới80
1.06Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu