Sheffield Wednesday F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 1 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 1, hòa 3, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 30
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
D. Coote
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 18' Shaun Williams
  2. 23' Adam Reach
  3. 32' Barry Bannan
  4. HT0-0
  5. 49' Jed Wallace
  6. 53' Dominic Iorfa
  7. 56' F. Forestieri K. Harris
  8. 61' J. Böðvarsson M. Smith
  9. 61' C. Mahoney S. Ferguson
  10. 63' Jake Cooper
  11. 67' A. da Cruz J. Murphy
  12. 79' J. Molumby T. Bradshaw
  13. 90' Moses Odubajo
  14. FT0-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 7.3
  2. 13J. Börner 7.5
  3. 22M. Odubajo 7.6
  4. 20A. Reach 6.4
  5. 27D. Iorfa 7.5
  6. 10B. Bannan 6.6
  7. 2L. Palmer 6.8
  8. 7K. Harris ▼ 56' 7.0
  9. 8J. Pelupessy 6.8
  10. 14J. Murphy ▼ 67' 6.8
  11. 17A. Nuhiu 6.7

Dự bị 7

  1. 45F. Forestieri ▲ 56' 7.0
  2. 38A. da Cruz ▲ 67' 6.5
  3. 29A. Hunt
  4. 11S. Winnall
  5. 44O. Urhoghide
  6. 15T. Lees
  7. 28J. Wildsmith
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.3
  2. 4S. Hutchinson 7.4
  3. 3M. Wallace 7.3
  4. 12M. Romeo 7.6
  5. 5J. Cooper 7.4
  6. 6S. Williams 7.0
  7. 11S. Ferguson ▼ 61' 6.9
  8. 7J. Wallace 6.1
  9. 19R. Woods 6.9
  10. 9T. Bradshaw ▼ 79' 6.6
  11. 10M. Smith ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 23J. Böðvarsson ▲ 61' 6.6
  2. 21C. Mahoney ▲ 61' 7.0
  3. 16J. Molumby ▲ 79' 6.3
  4. 14L. Steele
  5. 26J. Skalák
  6. 15A. Pearce
  7. 22A. O'Brien

Thống kê

046
230
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm7
2Trúng đích2
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
6Phạt góc2
4Việt vị1
20Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
2Cứu thua2
323Chuyền bóng358
216Chuyền chính xác237
67%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu50
62Ghi được64
70Thủng lưới56
1.22Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu