Sheffield Wednesday F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Millwall F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-4 Millwall F.C. tại Championship, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 1, hòa 3, Millwall F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
Hillsborough Stadium, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
LWLLD Millwall F.C.
  1. 31' 0-1 M. Wallace · G. Honeyman
  2. 41' Jake Cooper
  3. 42' 0-2 G. Saville
  4. HT0-2
  5. 46' J. Hendrick G. Byers
  6. 46' J. Windass D. Gassama
  7. 46' B. Cadamarteri A. Fletcher
  8. 51' Di'Shon Bernard
  9. 52' 0-3 W. Harding
  10. 68' R. Esse G. Honeyman
  11. 72' George Saville
  12. 72' 0-4 B. Norton-Cuffy · T. Bradshaw
  13. 75' R. James M. Johnson
  14. 75' J. Buckley A. Musaba
  15. 76' B. Mitchell G. Saville
  16. 76' A. Emakhu R. Longman
  17. 82' Callum Paterson
  18. 84' K. Nisbet T. Bradshaw
  19. 84' R. Leonard B. Norton-Cuffy
  20. FT0-4

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. Thompson
  1. 1C. Dawson 6.2
  2. 6D. Iorfa 6.6
  3. 5Bambo Diaby 6.3
  4. 17D. Bernard 6.6
  5. 13C. Paterson 6.7
  6. 8G. Byers ▼ 46' 6.2
  7. 10B. Bannan 7.2
  8. 18M. Johnson ▼ 75' 6.7
  9. 41D. Gassama ▼ 46' 6.3
  10. 45A. Musaba ▼ 75' 5.9
  11. 27A. Fletcher ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 22J. Hendrick ▲ 46' 6.3
  2. 11J. Windass ▲ 46' 6.7
  3. 42B. Cadamarteri ▲ 46' 6.5
  4. 33R. James ▲ 75' 6.3
  5. 21J. Buckley ▲ 75' 6.3
  6. 20M. Ihiekwe
  7. 4W. Vaulks
  8. 2L. Palmer
  9. 36D. Vásquez
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Barrett
  1. 33B. Bialkowski 7.3
  2. 17B. Norton-Cuffy ▼ 84' 7.7
  3. 45W. Harding 7.9
  4. 5J. Cooper 7.3
  5. 3M. Wallace 8.2
  6. 39G. Honeyman ▼ 68' 7.3
  7. 24C. De Norre 7.3
  8. 23G. Saville ▼ 76' 7.6
  9. 11R. Longman ▼ 76' 7.0
  10. 10Z. Flemming 6.9
  11. 9T. Bradshaw ▼ 84' 6.7

Dự bị 9

  1. 25R. Esse ▲ 68' 6.9
  2. 8B. Mitchell ▲ 76' 6.3
  3. 22A. Emakhu ▲ 76' 6.7
  4. 7K. Nisbet ▲ 84' 6.6
  5. 18R. Leonard ▲ 84' 6.7
  6. 2D. McNamara
  7. 4S. Hutchinson
  8. 14A. Campbell
  9. 27C. Trueman

Thống kê

028
420
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm13
2Trúng đích6
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
8Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
498Chuyền bóng358
433Chuyền chính xác284
87%Chính xác chuyền79%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu52
56Ghi được55
80Thủng lưới66
1Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu