Millwall F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Millwall F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 43' Japhet Tanganga
  2. HT0-0
  3. 58' J. Coburn 1-0
  4. 60' Barry Bannan
  5. 62' M. Smith I. Ugbo
  6. 62' J. Windass J. Lowe
  7. 62' O. Kobacki D. Gassama
  8. 71' D. Watmore 2-0
  9. 78' M. Langstaff J. Coburn
  10. 82' Romain Esse
  11. 83' Pol Valentín A. Musaba
  12. 83' S. Ingelsson S. Charles
  13. 85' R. Wintle D. Watmore
  14. 85' O. Azeez R. Esse
  15. 88' J. Cooper · C. De Norre 3-0
  16. 90'+2 A. Emakhu G. Honeyman
  17. FT3-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Harris
  1. 1L. Jensen 6.6
  2. 18R. Leonard 6.9
  3. 6J. Tanganga 7.3
  4. 5J. Cooper 7.9
  5. 15J. Bryan 7.9
  6. 24C. De Norre 7.9
  7. 23G. Saville 7.3
  8. 25R. Esse ▼ 85' 6.9
  9. 39G. Honeyman ▼ 90' 7.7
  10. 19D. Watmore ▼ 85' 7.2
  11. 21J. Coburn ▼ 78' 7.9

Dự bị 9

  1. 17M. Langstaff ▲ 78' 6.3
  2. 14R. Wintle ▲ 85' 6.3
  3. 11O. Azeez ▲ 85' 6.3
  4. 22A. Emakhu ▲ 90'
  5. 13L. Roberts
  6. 2D. McNamara
  7. 33C. Scanlon
  8. 16D. Kelly
  9. 4S. Hutchinson
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.3
  2. 27Y. Valery 6.9
  3. 20M. Ihiekwe 7.3
  4. 5D. Bernard 6.2
  5. 3M. Lowe 6.3
  6. 10B. Bannan 6.9
  7. 44S. Charles ▼ 83' 7.2
  8. 41D. Gassama ▼ 62' 6.5
  9. 9J. Lowe ▼ 62' 6.2
  10. 45A. Musaba ▼ 83' 5.9
  11. 12I. Ugbo ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 24M. Smith ▲ 62' 6.2
  2. 11J. Windass ▲ 62' 6.9
  3. 19O. Kobacki ▲ 62' 6.3
  4. 14Pol Valentín ▲ 83' 6.0
  5. 8S. Ingelsson ▲ 83' 6.2
  6. 23A. Famewo
  7. 18M. Johnson
  8. 2L. Palmer
  9. 47P. Charles

Thống kê

026
610
39%Kiểm soát bóng61%
18Dứt điểm4
4Trúng đích1
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
6Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
301Chuyền bóng471
203Chuyền chính xác381
67%Chính xác chuyền81%
2.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
59Ghi được74
59Thủng lưới79
1.02Bàn thắng mỗi trận1.35
21Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu