Millwall F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Millwall F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 4-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 6, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 10' 0-1 C. Paterson · E. Kachunga
  2. 23' Shaun Hutchinson
  3. 39' K. Zohorè11m 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' B. Thompson M. Kieftenbeld
  6. 46' K. Harris M. Penney
  7. 59' L. Shaw L. Palmer
  8. 59' J. Rhodes E. Kachunga
  9. 60' S. Williams R. Leonard
  10. 68' S. Malone · S. Williams 2-1
  11. 69' B. Thompson · J. Böðvarsson 3-1
  12. 73' O. Urhoghide S. Hutchinson
  13. 73' J. Windass C. Paterson
  14. 79' T. Bradshaw K. Zohorè
  15. 84' Osaze Urhoghide
  16. 86' M. Smith J. Böðvarsson
  17. 90' M. Romeo 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 6.5
  2. 14S. Malone 7.6
  3. 4S. Hutchinson ▼ 73' 7.3
  4. 28G. Evans 6.9
  5. 12M. Romeo 7.0
  6. 5J. Cooper 6.3
  7. 16M. Kieftenbeld ▼ 46' 6.6
  8. 18R. Leonard ▼ 60' 6.9
  9. 19R. Woods 6.9
  10. 22J. Böðvarsson ▼ 86' 6.5
  11. 13K. Zohorè ▼ 79' 7.0

Dự bị 9

  1. 8B. Thompson ▲ 46' 7.2
  2. 6S. Williams ▲ 60' 6.9
  3. 9T. Bradshaw ▲ 79' 7.6
  4. 10M. Smith ▲ 86' 6.7
  5. 15A. Pearce
  6. 20M. Bennett
  7. 23D. McNamara
  8. 7J. Wallace
  9. 1F. Fielding
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Thompson
  1. 1K. Westwood 6.9
  2. 6S. Hutchinson ▼ 73' 6.6
  3. 15T. Lees 6.6
  4. 11A. Reach 6.7
  5. 23C. Dunkley 6.6
  6. 5C. Paterson ▼ 73' 7.3
  7. 14M. Penney ▼ 46' 6.2
  8. 10B. Bannan 6.2
  9. 2L. Palmer ▼ 59' 6.5
  10. 8J. Pelupessy 6.2
  11. 45E. Kachunga ▼ 59' 7.0

Dự bị 9

  1. 7K. Harris ▲ 46' 6.7
  2. 26L. Shaw ▲ 59' 6.5
  3. 20J. Rhodes ▲ 59' 6.9
  4. 19O. Urhoghide ▲ 73' 6.5
  5. 18J. Windass ▲ 73' 6.2
  6. 13J. Börner
  7. 24I. Brown
  8. 28J. Wildsmith
  9. 16A. Green

Thống kê

019
110
49%Kiểm soát bóng51%
21Dứt điểm4
9Trúng đích2
5Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
9Phạt góc1
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
343Chuyền bóng363
230Chuyền chính xác245
67%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
55Ghi được44
60Thủng lưới66
1.06Bàn thắng mỗi trận0.83
18Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu