Blackburn Rovers vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 3, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 30
- Phong độ
- LDLLW Blackburn Rovers
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 37' Todd Cantwell
- HT0-0
- 46' ▲ L. Miller ▼ R. Alebiosu
- 57' ▲ M. Baradji ▼ A. Forshaw
- 61' ▲ Y. Hirakawa ▼ J. Lundstram
- 61' ▲ K. Dowell ▼ L. Millar
- 66' ▲ D. De Neve ▼ R. Morishita
- 66' ▲ A. Gudjohnsen ▼ Y. Ohashi
- 71' ▲ M. Jacob ▼ A. Famewo
- 77' ▲ L. Koumas ▼ J. Gelhardt
- 78' ▲ K. Joseph ▼ O. McBurnie
- 81' 0-1 L. Koumas · K. Joseph
- 82' Sean McLoughlin
- FT0-1
Đội hình
- 22B. Toth 6.2
- 2R. Alebiosu ▼ 46' 6.9
- 26C. O'Riordan 7.2
- 15S. McLoughlin 6.9
- 20E. Cashin 6.7
- 6S. Tronstad 7.2
- 28A. Forshaw ▼ 57' 6.9
- 25R. Morishita ▼ 66' 7.2
- 10T. Cantwell 6.3
- 29M. Jorgensen 6.5
- 23Y. Ohashi ▼ 66' 7.0
Dự bị 9
- 35N. Michalski
- 12L. Miller ▲ 46' 6.2
- 3H. Pickering
- 17H. Carter
- 31K. Montgomery
- 24M. Baradji ▲ 57' 6.3
- 14D. De Neve ▲ 66' 6.3
- 47A. Doherty
- 11A. Gudjohnsen ▲ 66' 6.6
- 1I. Pandur 8.2
- 2L. Coyle 7.3
- 4C. Hughes 7.2
- 15J. Egan 7.2
- 23A. Famewo ▼ 71' 7.2
- 27R. Slater 6.6
- 5J. Lundstram ▼ 61' 6.7
- 21J. Gelhardt ▼ 77' 5.9
- 20A. Hadziahmetovic 6.7
- 7L. Millar ▼ 61' 6.9
- 9O. McBurnie ▼ 78' 6.9
Dự bị 9
- 12D. Phillips
- 13Y. Hirakawa ▲ 61' 6.7
- 16M. Jacob ▲ 71' 6.9
- 22K. Joseph ▲ 78' 6.5
- 26K. Dowell ▲ 61' 6.3
- 36L. Koumas ⚽ ▲ 77' 7.7
- 52H. Parker
- 58C. McCarthy
- 37P. McNair
Thống kê
02⚑8
⚑400
62%Kiểm soát bóng38%
9Dứt điểm12
3Trúng đích4
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
8Phạt góc4
0Việt vị1
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
522Chuyền bóng324
397Chuyền chính xác214
76%Chính xác chuyền66%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu55
53Ghi được78
63Thủng lưới73
1Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn32
26Hiệp hai37