Hull City A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Blackburn Rovers

Hull City A.F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Blackburn Rovers tại Championship, 19 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 5, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Trọng tài
T. Bramall
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 7' G. Honeyman · R. Longman 1-0
  2. HT1-0
  3. 67' T. Eaves · R. Longman 2-0
  4. 68' B. Johnson J. Buckley
  5. 68' Daniel Ayala J. Rankin-Costello
  6. 68' D. Markanday S. Gallagher
  7. 81' Joe Rothwell
  8. 88' Darragh Lenihan
  9. 88' T. Smith R. Longman
  10. 90'+5 Ben Brereton Díaz
  11. 90'+5 C. Jones G. Honeyman
  12. FT2-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. McCann
  1. 13N. Baxter 7.7
  2. 24D. Bernard 7.9
  3. 17S. McLoughlin 7.2
  4. 4J. Greaves 7.7
  5. 6R. Smallwood 7.0
  6. 8G. Docherty 7.3
  7. 10G. Honeyman ▼ 90' 7.5
  8. 16R. Longman ⇢2 ▼ 88' 7.7
  9. 19R. Williams 6.2
  10. 9T. Eaves 7.5
  11. 11K. Lewis-Potter 6.0

Dự bị 7

  1. 22T. Smith ▲ 88' 6.9
  2. 28C. Jones ▲ 90'
  3. 25F. Arthur
  4. 21B. Fleming
  5. 1M. Ingram
  6. 23T. Huddlestone
  7. 18G. Moncur
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Mowbray
  1. 1T. Kaminski 6.9
  2. 26D. Lenihan 6.9
  3. 16S. Wharton 6.9
  4. 20A. Edun 6.7
  5. 25J. van Hecke 6.9
  6. 8J. Rothwell 7.3
  7. 21J. Buckley ▼ 68' 7.0
  8. 11J. Rankin-Costello ▼ 68' 6.6
  9. 7R. Khadra 6.5
  10. 9S. Gallagher ▼ 68' 6.7
  11. 22B. Brereton 6.3

Dự bị 7

  1. 4B. Johnson ▲ 68' 6.9
  2. 5Daniel Ayala ▲ 68' 6.7
  3. 18D. Markanday ▲ 68' 6.6
  4. 15J. Brown
  5. 13A. Pears
  6. 14D. Butterworth
  7. 6J. Davenport

Thống kê

004
1030
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm15
5Trúng đích4
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
4Phạt góc10
2Việt vị1
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
413Chuyền bóng444
302Chuyền chính xác326
73%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu52
47Ghi được66
62Thủng lưới60
0.92Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn23
25Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu