Hull City A.F.C. vs Blackburn Rovers
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Blackburn Rovers tại Championship, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 5, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 18
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- D. Webb
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- LDLLW Blackburn Rovers
- 15' 0-1 S. Szmodics · A. Wharton
- 29' Ryan Woods
- HT0-1
- 46' ▲ B. Fleming ▼ A. Jones
- 46' ▲ O. Tufan ▼ J. Seri
- 61' Scott Wharton
- 62' ▲ Daniel Ayala ▼ A. Wharton
- 63' ▲ H. Carter ▼ T. Dolan
- 67' ▲ Ó. Estupiñán ▼ G. Docherty
- 71' ▲ B. Dack ▼ S. Szmodics
- 71' ▲ J. Vale ▼ S. Gallagher
- 78' Tobias Figueiredo
- 80' ▲ D. Sinik ▼ R. Longman
- 90' ▲ L. Coyle ▼ Tobias Figueiredo
- FT0-1
Đội hình
- 13N. Baxter 7.9
- 33C. Christie 7.2
- 6Tobias Figueiredo ▼ 90' 6.9
- 5A. Jones ▼ 46' 6.7
- 4J. Greaves 7.2
- 24J. Seri ▼ 46' 6.3
- 15R. Woods 6.2
- 8G. Docherty ▼ 67' 6.9
- 20D. Pelkas 6.6
- 27R. Slater 7.0
- 16R. Longman ▼ 80' 6.3
Dự bị 7
- 21B. Fleming ▲ 46' 5.9
- 7O. Tufan ▲ 46' 6.9
- 19Ó. Estupiñán ▲ 67' 6.5
- 11D. Sinik ▲ 80' 6.5
- 2L. Coyle ▲ 90'
- 17S. McLoughlin
- 1M. Ingram
- 1T. Kaminski 6.9
- 27L. Travis 7.7
- 5D. Hyam 6.9
- 16S. Wharton 7.2
- 3H. Pickering 7.2
- 6T. Morton 7.7
- 36A. Wharton ⇢ ▼ 62' 7.2
- 10T. Dolan ▼ 63' 6.9
- 8S. Szmodics ⚽ ▼ 71' 7.7
- 22B. Brereton 6.9
- 9S. Gallagher ▼ 71' 6.3
Dự bị 7
- 4Daniel Ayala ▲ 62' 6.6
- 17H. Carter ▲ 63' 6.7
- 23B. Dack ▲ 71' 6.2
- 29J. Vale ▲ 71' 6.6
- 30J. Garrett
- 18D. Markanday
- 13A. Pears
Thống kê
02⚑6
⚑310
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm14
0Trúng đích6
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
6Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
5Cứu thua0
516Chuyền bóng481
411Chuyền chính xác376
80%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
55Trận đấu63
59Ghi được80
78Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới22
24Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai41