Hull City A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Blackburn Rovers

Hull City A.F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-2 Blackburn Rovers tại Championship, 29 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 5, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 5' Ozan Tufan
  2. 11' L. Delap · A. Jones 1-0
  3. 18' A. Connolly · J. Greaves 2-0
  4. 29' Jake Garrett
  5. 33' 2-1 S. Szmodics
  6. 37' James Hill
  7. 45'+3 2-2 H. Pickering · A. Sigurðsson
  8. HT2-2
  9. 52' Sondre Tronstad
  10. 59' Dominic Hyam
  11. 63' A. Jones 3-2
  12. 67' A. Wharton J. Garrett
  13. 68' A. Moran D. Markanday
  14. 68' N. Ennis S. Telalović
  15. 72' Jean Michaël Seri
  16. 74' Dominic Hyam
  17. 74' Dominic Hyam
  18. 76' H. Carter A. Sigurðsson
  19. 77' S. Twine A. Traoré
  20. 81' Tyler Morton
  21. 81' G. Docherty A. Connolly
  22. 88' C. Christie O. Tufan
  23. 88' A. Sayyadmanesh L. Delap
  24. FT3-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Rosenior
  1. 1M. Ingram 6.2
  2. 2L. Coyle 6.9
  3. 5A. Jones 8.6
  4. 4J. Greaves 7.9
  5. 27R. Slater 6.3
  6. 15T. Morton 7.2
  7. 24J. Michaël Seri 7.0
  8. 20L. Delap ▼ 88' 7.2
  9. 7O. Tufan ▼ 88' 6.3
  10. 10A. Traoré ▼ 77' 7.3
  11. 44A. Connolly ▼ 81' 7.5

Dự bị 9

  1. 30S. Twine ▲ 77' 6.7
  2. 8G. Docherty ▲ 81' 6.7
  3. 33C. Christie ▲ 88' 6.3
  4. 9A. Sayyadmanesh ▲ 88' 6.5
  5. 22J. Lokilo
  6. 6S. McLoughlin
  7. 32T. Lo-Tutala
  8. 14H. Vaughan
  9. 29M. Jacob
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Tomasson
  1. 12L. Wahlstedt 7.2
  2. 2C. Brittain 6.2
  3. 4J. Hill 6.3
  4. 5D. Hyam 5.9
  5. 3H. Pickering 7.2
  6. 6S. Tronstad 7.0
  7. 30J. Garrett ▼ 67' 6.6
  8. 18D. Markanday ▼ 68' 6.2
  9. 8S. Szmodics 7.0
  10. 7A. Sigurðsson ▼ 76' 6.6
  11. 33S. Telalović ▼ 68' 7.0

Dự bị 9

  1. 23A. Wharton ▲ 67' 7.2
  2. 24A. Moran ▲ 68' 6.9
  3. 14N. Ennis ▲ 68' 6.6
  4. 17H. Carter ▲ 76' 6.6
  5. 20H. Leonard
  6. 27L. Travis
  7. 15P. Gamble
  8. 22Z. Gilsenan
  9. 34J. Hilton

Thống kê

033
451
38%Kiểm soát bóng62%
21Dứt điểm10
9Trúng đích4
8Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn5
3Phạt góc4
0Việt vị1
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
404Chuyền bóng658
328Chuyền chính xác559
81%Chính xác chuyền85%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu59
82Ghi được100
73Thủng lưới91
1.46Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn37
37Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu