Hull City A.F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Blackburn Rovers

Hull City A.F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-3 Blackburn Rovers tại Championship, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 5, hòa 2, Blackburn Rovers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 12' Regan Slater
  2. 18' 0-1 R. Hedges · A. Kargbo
  3. 37' John Lundstram
  4. 43' Sidnei Tavares
  5. HT0-1
  6. 47' 0-2 Y. Ohashi · R. Hedges
  7. 50' 0-3 T. Cantwell
  8. 56' K. Joseph K. Palmer
  9. 68' B. Akintola J. Ndala
  10. 69' K. Montgomery S. Tavares
  11. 70' A. Henriksson A. Kargbo
  12. 85' Axel Henriksson
  13. 85' B. Williams R. Slater
  14. 85' M. Belloumi J. Gelhardt
  15. 86' D. De Neve R. Hedges
  16. 86' M. Gueye Y. Ohashi
  17. 90'+6 Oliver McBurnie
  18. 90'+6 Sean McLoughlin
  19. FT0-3

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.0
  2. 18C. Drameh 6.3
  3. 58C. McCarthy 6.0
  4. 15J. Egan 7.2
  5. 3R. Giles 6.3
  6. 27R. Slater ▼ 85' 7.0
  7. 5J. Lundstram 6.6
  8. 21J. Gelhardt ▼ 85' 7.7
  9. 45K. Palmer ▼ 56' 6.7
  10. 19J. Ndala ▼ 68' 6.3
  11. 9O. McBurnie 6.6

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 43S. Ashbee
  3. 30B. Williams ▲ 85' 6.6
  4. 40P. Brown
  5. 57A. Shehu
  6. 14H. Vaughan
  7. 11B. Akintola ▲ 68' 6.3
  8. 10M. Belloumi ▲ 85' 6.6
  9. 22K. Joseph ▲ 56' 6.6
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Damien Johnson
  1. 22B. Toth 6.9
  2. 2R. Alebiosu 7.7
  3. 5D. Hyam 7.6
  4. 15S. McLoughlin 6.9
  5. 4Y. Ribeiro 6.9
  6. 6S. Tronstad 7.7
  7. 8S. Tavares ▼ 69' 6.2
  8. 7A. Kargbo ▼ 70' 6.2
  9. 10T. Cantwell 8.9
  10. 19R. Hedges ▼ 86' 8.2
  11. 23Y. Ohashi ▼ 86' 7.3

Dự bị 9

  1. 37F. Goddard
  2. 14D. De Neve ▲ 86' 6.7
  3. 12L. Miller
  4. 3H. Pickering
  5. 16S. Wharton
  6. 18A. Henriksson ▲ 70' 6.3
  7. 31K. Montgomery ▲ 69' 6.9
  8. 9M. Gueye ▲ 86' 6.3
  9. 32I. Tyjon

Thống kê

032
130
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm14
2Trúng đích6
2Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
2Phạt góc1
1Việt vị2
18Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
3Cứu thua3
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
429Chuyền bóng437
347Chuyền chính xác362
81%Chính xác chuyền83%
0.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
78Ghi được53
73Thủng lưới63
1.42Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu