Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 2-1 Coventry City F.C. tại Championship, 26 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 8, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 18' Romain Esse
  2. 38' 0-1 R. Esse
  3. HT0-1
  4. 46' J. Wright P. Mattsson
  5. 46' P. A. Diallo T. Springett
  6. 46' A. Slimane · A. Ahmed 1-1
  7. 55' José Córdoba
  8. 62' T. Sakamoto R. Esse
  9. 62' J. Eccles B. Thomas-Asante
  10. 67' A. Ahmed · P. A. Diallo 2-1
  11. 71' E. Simms H. Wright
  12. 72' Yang Min-Hyuk E. Mason-Clark
  13. 75' H. Amass A. Ahmed
  14. 78' O. Schwartau A. Slimane
  15. 82' J. Stacey B. Chrisene
  16. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philippe Clement
  1. 1V. Kovacevic 7.3
  2. 35K. Fisher 7.2
  3. 15R. McConville 7.6
  4. 33J. Cordoba 6.7
  5. 14B. Chrisene ▼ 82' 6.5
  6. 7P. Mattsson ▼ 46' 6.6
  7. 23K. McLean 7.7
  8. 42T. Springett ▼ 46' 6.7
  9. 20A. Slimane ▼ 78' 8.3
  10. 21A. Ahmed ▼ 75' 8.2
  11. 24J. Makama 6.2

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 2H. Amass ▲ 75' 6.6
  3. 3J. Stacey ▲ 82' 6.7
  4. 6H. Darling
  5. 16J. Wright ▲ 46' 6.7
  6. 10M. Jurasek
  7. 29O. Schwartau ▲ 78' 6.2
  8. 19P. A. Diallo ▲ 46' 7.2
  9. 30M. Kvistgaarden
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.9
  2. 27M. van Ewijk 6.9
  3. 4B. Thomas 6.7
  4. 15L. Kitching 5.9
  5. 3J. Dasilva 6.3
  6. 29V. Torp 7.3
  7. 6M. Grimes 6.9
  8. 14R. Esse ▼ 62' 7.9
  9. 23B. Thomas-Asante ▼ 62' 6.2
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 72' 5.9
  11. 11H. Wright ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 7T. Sakamoto ▲ 62' 7.7
  3. 9E. Simms ▲ 71' 6.5
  4. 18Yang Min-Hyuk ▲ 72' 6.5
  5. 21J. Bidwell
  6. 22J. Latibeaudiere
  7. 26L. Woolfenden
  8. 28J. Eccles ▲ 62' 6.2
  9. 20K. Kesler-Hayden

Thống kê

014
710
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm15
5Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn5
4Phạt góc7
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
417Chuyền bóng425
320Chuyền chính xác332
77%Chính xác chuyền78%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu51
78Ghi được103
72Thủng lưới50
1.37Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn31
43Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu