Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Coventry City F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 3-0 Coventry City F.C. tại Championship, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 8, hòa 2, Coventry City F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Trọng tài
G. Ward
Phong độ
WLWWL Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 14' T. Pukki · M. Núñez 1-0
  2. 45' Sam Byram
  3. 45'+1 J. Sargent · A. Ramsey 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' V. Gyökeres K. Palmer
  6. 68' Fábio Tavares T. Walker
  7. 69' M. Godden M. Rose
  8. 72' K. Dowell A. Ramsey
  9. 72' Gabriel Sara T. Pukki
  10. 72' O. Hernández S. Byram
  11. 81' K. Dowell · J. Sargent 3-0
  12. 82' J. Panzo C. Doyle
  13. 83' J. Hugill J. Sargent
  14. 83' D. Sinani T. Cantwell
  15. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Smith
  1. 1T. Krul 7.3
  2. 2M. Aarons 7.3
  3. 4A. Omobamidele 7.7
  4. 5G. Hanley 7.6
  5. 3S. Byram ▼ 72' 6.9
  6. 26M. Núñez 8.2
  7. 23K. McLean 7.3
  8. 24J. Sargent ▼ 83' 8.3
  9. 20A. Ramsey ▼ 72' 7.9
  10. 14T. Cantwell ▼ 83' 7.3
  11. 22T. Pukki ▼ 72' 7.5

Dự bị 7

  1. 10K. Dowell ▲ 72' 7.2
  2. 17Gabriel Sara ▲ 72' 6.3
  3. 25O. Hernández ▲ 72' 5.9
  4. 9J. Hugill ▲ 83' 6.7
  5. 21D. Sinani ▲ 83' 7.0
  6. 6B. Gibson
  7. 28A. Gunn
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 6.7
  2. 4M. Rose ▼ 69' 6.2
  3. 5K. McFadzean 6.6
  4. 3C. Doyle ▼ 82' 6.5
  5. 23F. Dabo 6.3
  6. 14B. Sheaf 7.7
  7. 38G. Hamer 5.9
  8. 8J. Allen 6.3
  9. 27J. Bidwell 6.9
  10. 45K. Palmer ▼ 46' 6.2
  11. 19T. Walker ▼ 68' 6.5

Dự bị 7

  1. 17V. Gyökeres ▲ 46' 6.2
  2. 30Fábio Tavares ▲ 68' 6.5
  3. 24M. Godden ▲ 69' 6.5
  4. 2J. Panzo ▲ 82' 6.7
  5. 28J. Eccles
  6. 1S. Moore
  7. 9M. Waghorn

Thống kê

014
100
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm6
7Trúng đích1
5Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
4Phạt góc1
1Việt vị2
8Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
1Cứu thua4
645Chuyền bóng406
571Chuyền chính xác324
89%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu57
78Ghi được78
65Thủng lưới57
1.37Bàn thắng mỗi trận1.37
16Giữ sạch lưới26
28Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu