Charlton Athletic F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Middlesbrough

Charlton Athletic F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 1-2 Middlesbrough tại Championship, 9 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 1, Middlesbrough thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. 31' Harvey Knibbs
  2. 33' 0-1 R. McGree · D. Burgzorg
  3. 38' James Bree
  4. 45' 0-2 M. Whittaker · R. McGree
  5. HT0-2
  6. 46' K. Anderson S. Carey
  7. 46' G. Docherty C. Coventry
  8. 46' I. Fullah H. Knibbs
  9. 63' L. Ayling A. Bangura
  10. 63' G. Edmundson M. Whittaker
  11. 67' T. Olaofe L. Berry
  12. 69' Alexander Gilbert
  13. 73' A. Browne R. McGree
  14. 73' S. Nypan T. Conway
  15. 75' Greg Docherty
  16. 78' R. Apter J. Bree
  17. 81' G. Edmundsonphản lưới 1-2
  18. 82' Kayne Ramsay
  19. 89' M. K. Sene D. Burgzorg
  20. FT1-2

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nathan Jones
  1. 1T. Kaminski 7.2
  2. 2K. Ramsay 6.5
  3. 5L. Jones 6.7
  4. 3M. Gillesphey 6.9
  5. 6C. Coventry ▼ 46' 6.5
  6. 28J. Bree ▼ 78' 6.5
  7. 8L. Berry ▼ 67' 6.3
  8. 41H. Knibbs ▼ 46' 5.9
  9. 14S. Carey ▼ 46' 6.2
  10. 11M. Leaburn 6.6
  11. 7T. Campbell 6.6

Dự bị 9

  1. 25W. Mannion
  2. 36K. Gough
  3. 15J. Roussillon
  4. 18K. Anderson ▲ 46' 6.9
  5. 26J. Rankin-Costello
  6. 10G. Docherty ▲ 46' 6.7
  7. 37I. Fullah ▲ 46' 7.0
  8. 30R. Apter ▲ 78' 6.7
  9. 22T. Olaofe ▲ 67' 6.6
Middlesbrough Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 6.9
  2. 2C. Brittain 6.3
  3. 5A. Jones 6.9
  4. 3M. Targett 6.9
  5. 24A. Bangura ▼ 63' 7.0
  6. 11M. Whittaker ▼ 63' 7.9
  7. 14A. Gilbert 7.0
  8. 7H. Hackney 7.6
  9. 8R. McGree ▼ 73' 7.9
  10. 9T. Conway ▼ 73' 6.3
  11. 10D. Burgzorg ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 33J. McLaughlin
  2. 12L. Ayling ▲ 63' 6.3
  3. 16A. Browne ▲ 73' 6.7
  4. 17M. Hamilton
  5. 19S. Nypan ▲ 73' 6.7
  6. 20M. K. Sene ▲ 89'
  7. 22S. Silvera
  8. 25G. Edmundson ▲ 63' 5.6
  9. 43R. Patterson-Powell

Thống kê

045
510
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm13
3Trúng đích7
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
5Phạt góc5
3Việt vị1
18Phạm lỗi5
4Thẻ vàng1
5Cứu thua3
-0.63Bàn thắng ngăn chặn-0.63
273Chuyền bóng483
192Chuyền chính xác404
70%Chính xác chuyền84%
0.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
58Ghi được78
68Thủng lưới63
1.09Bàn thắng mỗi trận1.44
16Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu