Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Middlesbrough vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 7 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 1, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
S. Martin
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 1' G. Saville 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Morgan B. Purrington
  4. 46' L. Taylor J. Ledley
  5. 54' Conor Gallagher
  6. 59' Darren Pratley
  7. 64' S. Walker B. Assombalonga
  8. 67' Jonathan Leko
  9. 88' Ashley Fletcher
  10. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Woodgate
  1. 42A. Pears 7.4
  2. 4Daniel Ayala 7.3
  3. 33H. Coulson 8.0
  4. 29D. Spence 7.7
  5. 16J. Howson 7.0
  6. 8A. Clayton 7.1
  7. 22G. Saville 7.9
  8. 6D. Fry 7.1
  9. 7M. Tavernier 7.4
  10. 9B. Assombalonga ▼ 64' 7.0
  11. 11A. Fletcher 6.4

Dự bị 7

  1. 36S. Walker ▲ 64' 6.0
  2. 37B. Liddle
  3. 1Tomás
  4. 27M. Bola
  5. 25N. Wood-Gordon
  6. 35T. O'Neill
  7. 34C. Malley
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 7.0
  2. 6J. Pearce 6.8
  3. 2A. Matthews 6.3
  4. 4A. Oshilaja 7.2
  5. 3B. Purrington ▼ 46' 6.0
  6. 16J. Ledley ▼ 46' 6.4
  7. 15D. Pratley 6.8
  8. 11C. Gallagher 6.8
  9. 45A. Doughty 6.8
  10. 17M. Bonne 6.6
  11. 14J. Leko 6.4

Dự bị 7

  1. 19A. Morgan ▲ 46' 7.0
  2. 9L. Taylor ▲ 46' 6.3
  3. 44J. Davison
  4. 46J. Vennings
  5. 30A. Maynard-Brewer
  6. 20C. Solly
  7. 23N. Sarr

Thống kê

014
530
44%Kiểm soát bóng56%
23Dứt điểm5
3Trúng đích2
13Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
4Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
305Chuyền bóng395
213Chuyền chính xác292
70%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

49Trận đấu48
52Ghi được50
66Thủng lưới66
1.06Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu