Middlesbrough
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Charlton Athletic F.C.

Middlesbrough vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-0 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 18 tháng 1, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 7, hòa 1, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Riverside Stadium, Queanbeyan
Phong độ
WWDWL Middlesbrough
LWDLD Charlton Athletic F.C.
  1. 16' E. Ledesma 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' L. Jutkiewicz M. Emnes
  4. 67' D. Green J. Jackson
  5. 67' S. Church J. Cook
  6. 77' A. Ajdarević J. Cousins
  7. 79' R. Smallwood C. Main
  8. 88' K. Kamara M. Carayol
  9. FT1-0

Đội hình

Middlesbrough
  1. 12S. Given
  2. 3G. Friend
  3. 4R. Williams
  4. 26Daniel Ayala
  5. 18D. Whitehead
  6. 7G. Leadbitter
  7. 8J. Varga
  8. 10M. Emnes ▼ 58'
  9. 11E. Ledesma
  10. 23C. Main ▼ 79'
  11. 19M. Carayol ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 9L. Jutkiewicz ▲ 58'
  2. 33R. Smallwood ▲ 79'
  3. 29K. Kamara ▲ 88'
  4. 6J. Butterfield
  5. 13D. Konstantopoulos
  6. 22B. Gibson
  7. 39J. Woodgate
Charlton Athletic F.C.
  1. 21Y. Thuram
  2. 15R. Wood
  3. 16R. Wiggins
  4. 5M. Morrison
  5. 24J. Cousins ▼ 77'
  6. 4J. Jackson ▼ 67'
  7. 23L. Wilson
  8. 8D. Stephens
  9. 17J. Cook ▼ 67'
  10. 11C. Harriott
  11. 18Y. Kermorgant

Dự bị 7

  1. 7D. Green ▲ 67'
  2. 9S. Church ▲ 67'
  3. 42A. Ajdarević ▲ 77'
  4. 2A. Hughes
  5. 3C. Evina
  6. 6D. Dervite
  7. 13D. Phillips

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu53
63Ghi được55
54Thủng lưới69
1.31Bàn thắng mỗi trận1.04
17Giữ sạch lưới16
21Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu