Charlton Athletic F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Charlton Athletic F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 0-0 Middlesbrough tại Championship, 27 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 1, Middlesbrough thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
The Valley, London
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. HT0-0
  2. 46' F. Moussa J. Gudmundsson
  3. 69' G. Țucudean J. Jackson
  4. 71' B. Gibson K. Omeruo
  5. 76' G. Leadbitter Kike
  6. 85' L. Wilson F. Bulot
  7. 87' Y. Wildschut L. Tomlin
  8. FT0-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 1S. Henderson
  2. 26T. Ben Haim
  3. 6A. Bikey-Amougou
  4. 16R. Wiggins
  5. 20C. Solly
  6. 17Y. Buyens
  7. 4J. Jackson ▼ 69'
  8. 7J. Gudmundsson ▼ 46'
  9. 8F. Bulot ▼ 85'
  10. 24J. Cousins
  11. 14Vetokele

Dự bị 7

  1. 10F. Moussa ▲ 46'
  2. 29G. Țucudean ▲ 69'
  3. 2L. Wilson ▲ 85'
  4. 30N. Pope
  5. 43K. Ahearne-Grant
  6. 5M. Morrison
  7. 21M. Fox
Middlesbrough
  1. 13D. Konstantopoulos
  2. 3G. Friend
  3. 4Daniel Ayala
  4. 22K. Omeruo ▼ 71'
  5. 20A. Reach
  6. 24Nsue
  7. 27A. Adomah
  8. 8A. Clayton
  9. 10L. Tomlin ▼ 87'
  10. 9Kike ▼ 76'
  11. 23P. Bamford

Dự bị 7

  1. 6B. Gibson ▲ 71'
  2. 7G. Leadbitter ▲ 76'
  3. 33Y. Wildschut ▲ 87'
  4. 5R. Fredericks
  5. 17J. Husband
  6. 46J. Blackman
  7. 11E. Ledesma

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
59Ghi được86
63Thủng lưới46
1.2Bàn thắng mỗi trận1.56
11Giữ sạch lưới25
24Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu