Charlton Athletic F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Middlesbrough

Charlton Athletic F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 2-0 Middlesbrough tại Championship, 13 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 1, Middlesbrough thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
Darren Deadman, England
Phong độ
LWDLD Charlton Athletic F.C.
WWDWL Middlesbrough
  1. HT0-0
  2. 57' Jorge Teixeira · J. Guðmunds­son 1-0
  3. 60' Jorge Teixeira
  4. 64' Alou Diarra
  5. 67' Jordan Rhodes
  6. 74' C. Stuani S. Downing
  7. 74' D. Nugent J. Rhodes
  8. 75' Adam Clayton
  9. 78' R. Ghoochannejhad A. Lookman
  10. 80' C. Harriott 2-0
  11. 81' Callum Harriott
  12. 88' Z. Bergdich C. Harriott
  13. 90' Morgan Fox
  14. 90'+3 H. Lennon J. Guðmunds­son
  15. FT2-0

Đội hình

Charlton Athletic F.C.
  1. 30N. Pope 8.3
  2. 15R. Fanni 7.5
  3. 50Jorge Teixeira 8.4
  4. 2Suk-Young Yoon 7.0
  5. 21M. Fox 7.5
  6. 12A. Diarra 7.5
  7. 47M. Motta 6.3
  8. 7J. Guðmunds­son ▼ 90' 7.5
  9. 8J. Cousins 7.2
  10. 11C. Harriott ▼ 88' 7.1
  11. 37A. Lookman ▼ 78' 6.5

Dự bị 7

  1. 16R. Ghoochannejhad ▲ 78' 6.2
  2. 19Z. Bergdich ▲ 88' 6.6
  3. 26H. Lennon ▲ 90'
  4. 17T. Holmes-Dennis
  5. 27D. Mitov
  6. 28R. Johnson
  7. 39D. Poyet
Middlesbrough
  1. 1D. Konstantopoulos 6.3
  2. 3G. Friend 7.2
  3. 6B. Gibson 7.2
  4. 22D. Fry 6.8
  5. 19S. Downing ▼ 74' 7.4
  6. 7G. Leadbitter 7.7
  7. 24Nsue 6.9
  8. 27A. Adomah 6.9
  9. 8A. Clayton 6.9
  10. 21G. Ramírez 6.6
  11. 9J. Rhodes ▼ 74' 6.3

Dự bị 7

  1. 18C. Stuani ▲ 74' 6.4
  2. 35D. Nugent ▲ 74' 6.7
  3. 5R. De Laet
  4. 16J. De Sart
  5. 25M. Agazzi
  6. 26T. Kalas
  7. 34A. Forshaw

Thống kê

042
1220
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm13
4Trúng đích6
3Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn5
2Phạt góc12
1Việt vị1
0Phạm lỗi0
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
366Chuyền bóng561
260Chuyền chính xác463
71%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
50Ghi được72
88Thủng lưới37
1Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới24
31Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu